Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

992 mục · Trang 15/20

賛成する

さんせいする

Tán thành

意見に賛成する。

Tán thành ý kiến.

確認する

かくにんする

Xác nhận

日程を確認する。

Xác nhận lịch trình.

相談する

そうだんする

Thảo luận, bàn bạc

悩みを相談する。

Bàn bạc về những trăn trở.

連絡する

れんらくする

Liên lạc

到着したら連絡します。

Đến nơi tôi sẽ liên lạc.

報告する

ほうこくする

Báo cáo

結果を上司に報告する。

Báo cáo kết quả cho cấp trên.

承認する

しょうにんする

Thừa nhận, phê duyệt

計画が承認された。

Kế hoạch đã được phê duyệt.

検討する

けんとうする

Xem xét, cân nhắc

その案を検討します。

Sẽ xem xét phương án đó.

企画する

きかくする

Lên kế hoạch

イベントを企画する。

Lên kế hoạch cho sự kiện.

提案する

ていあんする

Đề xuất

新しいアイデアを提案する。

Đề xuất ý tưởng mới.

勇気がある

ゆうきがある

Có dũng khí

彼には勇気がある。

Anh ấy có dũng khí.

思いやりがある

おもいやりがある

Có sự quan tâm/chu đáo

彼女は思いやりがある。

Cô ấy rất chu đáo.

生意気な口を利く

なまいきなくちをきく

Nói năng xấc xược

生意気な口を利く。

Nói năng xấc xược/hỗn láo.

慎重な態度

しんちょうなたいど

Thái độ thận trọng

慎重な態度をとる。

Giữ thái độ thận trọng.

勇気

ゆうき

Dũng khí, sự dũng cảm

Hán Việt: DŨNG KHÍ

勇気を出して言う。

Lấy dũng khí để nói ra.

ユーモア

Sự hài hước (Humor)

ユーモアがある。

Có khiếu hài hước.

思いやり

おもいやり

Sự quan tâm, chu đáo, ân cần

思いやりがある人。

Người biết quan tâm người khác.

甘えん坊

あまえんぼう

Đứa trẻ nhõng nhẽo

彼は甘えん坊だ。

Cậu ấy rất hay nhõng nhẽo.

生意気

なまいき

Xấc xược, kiêu căng, tự phụ

Hán Việt: SINH Ý KHÍ

生意気な態度。

Thái độ xấc xược.

のんき

Vô tư, lạc quan, thong thả

のんきに構える。

Tỏ ra vô tư lự.

おとなしい

Hiền lành, trầm tính, ngoan ngoãn

おとなしい子供。

Đứa trẻ hiền lành/ngoan ngoãn.

几帳面

きちょうめん

Ngăn nắp, cẩn thận, đúng giờ

Hán Việt: KỈ TRƯỚNG DIỆN

几帳面な性格。

Tính cách ngăn nắp/cẩn thận.

消極的

しょうきょくてき

Tiêu cực, thụ động

Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH

消極的な態度。

Thái độ tiêu cực/thụ động.

消極적

しょうきょくてき

Tiêu cực

消極的な態度。

Thái độ tiêu cực.

だらしない

Luộm thuộm, bừa bãi

だらしない服装。

Trang phục luộm thuộm.

そそっかしい

Hấp tấp, vội vàng, cẩu thả

そそっかしい性格。

Tính cách hấp tấp.

慎重

しんちょう

Thận trọng

Hán Việt: THẬN TRỌNG

慎重に考える。

Suy nghĩ thận trọng.

控えめ

ひかえめ

Khiêm tốn, chừng mực

酒を控えめにする。

Uống rượu chừng mực.

積極적

せっきょくてき

Tích cực

積極的な態度。

Thái độ tích cực.

わがまま

Ích kỷ, bướng bỉnh, làm theo ý mình

わがままに振る舞う。

Cư xử ích kỷ.

意地悪をする

いじわるをする

Làm điều xấu, bắt nạt

友達に意地悪をする。

Làm điều xấu tính với bạn.

裏切る

うらぎる

Phản bội, quay lưng

友人を裏切る。

Phản bội bạn bè.

ふざける

Đùa cợt, trêu đùa, cợt nhả

授業中にふざける。

Đùa cợt trong giờ học.

威張る

いばる

Kiêu ngạo, hống hách, ra oai

部下に威張る。

Hống hách với cấp dưới.

偉い

えらい

Vĩ đại, giỏi giang, đáng nể

偉い学者。

Học giả vĩ đại.

失礼

しつれい

Thất lễ, vô phép

Hán Việt: THẤT LỄ

失礼な発言。

Phát ngôn thất lễ.

ずるい

Gian xảo, khôn lỏi, ranh mãnh

ずるい手を使う。

Dùng mánh khóe gian xảo.

厚かましい

あつかましい

Mặt dày, không biết xấu hổ

厚かましい人。

Người mặt dày.

頑固

がんこ

Cứng đầu, bảo thủ, ngoan cố

Hán Việt: NGOAN CỐ

頑固な老人。

Ông lão bảo thủ.

卑怯

ひきょう

Hèn hạ, chơi bẩn, tồi tệ

Hán Việt: TI KHIẾP

卑怯なやり方。

Cách làm hèn hạ.

呑気

のんき

Vô tư/Thong thả

Hán Việt: SƯỚNG KHÍ

呑気に暮らす。

Sống thong thả.

意地悪

いじわる

Xấu tính, tâm địa xấu

Hán Việt: Ý ĐỊA ÁC

意地悪な人。

Người xấu tính.

ほっとする

Thở phào nhẹ nhõむ

試験が終わってほっとした。

Thi xong thở phào nhẹ nhõm.

びっくりする

Giật mình, ngạc nhiên

急に声がしてびっくりした。

Đột nhiên có tiếng gọi nên giật mình.

微笑む

ほほえむ

Mỉm cười

にっこり微笑む。

Mỉm cười tươi tắn.

泣く

なく

Khóc, rơi lệ

感動して泣く。

Cảm động rơi nước mắt.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút