有効期限
ゆうこうきげん
Hạn sử dụng, hiệu lực
Hán Việt: HỮU HIỆU KỲ HẠN
カードの有効期限が切れる。
Thẻ hết hạn sử dụng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
992 mục · Trang 11/20
ゆうこうきげん
Hạn sử dụng, hiệu lực
Hán Việt: HỮU HIỆU KỲ HẠN
カードの有効期限が切れる。
Thẻ hết hạn sử dụng.
べつべつ
Riêng biệt
Hán Việt: BIỆT
お支払いは別々にしますか。
Quý khách thanh toán riêng chứ ạ?
かんじょう
Tính tiền, thanh toán
Hán Việt: KHÁM ĐỊNH
お勘定をお願いします。
Vui lòng tính tiền giúp.
かんじゃ
Bệnh nhân
Hán Việt: HOẠN GIẢ
患者を診察する。
Khám cho bệnh nhân.
いし
Bác sĩ
Hán Việt: Y SƯ
担当の医師。
Bác sĩ phụ trách.
いたみどめ
Thuốc giảm đau
Hán Việt: THỐNG CHỈ
痛み止めを飲む。
Uống thuốc giảm đau.
ぬりぐすり
Thuốc bôi
Hán Việt: ĐỒ DƯỢC
塗り薬をもらう。
Nhận thuốc bôi.
のみぐすり
Thuốc uống
Hán Việt: ẨM DƯỢC
飲み薬を処方する。
Kê đơn thuốc uống.
こなぐすり
Thuốc bột
Hán Việt: PHẤN DƯỢC
粉薬は飲みにくい。
Thuốc bột khó uống.
じょう
Viên (thuốc)
Hán Việt: ĐĨNH
1日3錠飲む。
Uống 3 viên một ngày.
めぐすり
Thuốc nhỏ mắt
Hán Việt: MỤC DƯỢC
目薬を差す。
Nhỏ thuốc nhỏ mắt.
くすりゆび
Ngón áp út
Hán Việt: DƯỢC CHỈ
薬指に指輪をする。
Đeo nhẫn ở ngón áp út.
しっぷ
Miếng dán giảm đau
Hán Việt: THẤP BỐ
湿布を貼る。
Dán miếng dán giảm đau.
ほうたい
Băng gạc
Hán Việt: BAO ĐỚI
包帯を巻く。
Quấn băng gạc.
ちゅうしゃ
Tiêm
Hán Việt: CHÚ XẠ
注射を打つ。
Tiêm.
はかる
Đo đạc
Hán Việt: TRẮC
熱を測る。
Đo nhiệt độ.
たいおんけい
Nhiệt kế
Hán Việt: THỂ ÔN KẾ
体温計で熱を測る。
Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.
ほけんしょう
Thẻ bảo hiểm
Hán Việt: BẢO HIỂM CHỨNG
保険証を忘れた。
Quên thẻ bảo hiểm.
しんさつけん
Thẻ khám bệnh
Hán Việt: CHẨN SÁT KHOÁN
診察券を受付に出す。
Nộp thẻ khám bệnh ở quầy lễ tân.
きく
Có hiệu quả, có tác dụng
Hán Việt: HIỆU
この薬はよく効く。
Thuốc này rất hiệu quả.
やっきょく
Hiệu thuốc
Hán Việt: DƯỢC CỤC
薬局で薬をもらう。
Nhận thuốc ở hiệu thuốc.
しょほうせん
Đơn thuốc
Hán Việt: XỬ PHƯƠNG TIỄN
薬局で処方箋を出す。
Nộp đơn thuốc ở hiệu thuốc.
X-quang
レントゲンを撮る。
Chụp X-quang.
Súc miệng
うがいをする。
Súc miệng.
しんさつ
Khám bệnh
Hán Việt: CHẨN SÁT
医者の診察を受ける。
Được bác sĩ khám bệnh.
げり
Tiêu chảy
Hán Việt: HẠ LỊ
下痢になった。
Bị tiêu chảy.
しょうじょう
Triệu chứng
Hán Việt: CHỨNG TRẠNG
風邪の症状が出る。
Xuất hiện triệu chứng cảm.
こっせつ
Gãy xương
Hán Việt: CỐT CHIẾT
転んで足を骨折した。
Ngã nên bị gãy chân.
はきけ
Buồn nôn
Hán Việt: THỔ KHÍ
吐き気がする。
Cảm thấy buồn nôn.
しんさつする
Khám bệnh
Hán Việt: CHẨN SÁT
診察を受ける。
Đi khám bệnh.
きおん
Nhiệt độ (không khí)
Hán Việt: KHÍ ÔN
気温が上がる。
Nhiệt độ tăng lên.
こうすいかくりつ
Xác suất có mưa
Hán Việt: GIÁNG THỦY XÁC SUẤT
今日の降水確率。
Xác suất có mưa hôm nay.
くもる
Trời mây, nhiều mây
Hán Việt: ĐÁM
空が曇る。
Bầu trời nhiều mây.
はれる
Trời nắng
Hán Việt: TÌNH
空が晴れる。
Bầu trời trong xanh nắng đẹp.
かみなり
Sấm
Hán Việt: LÔI
雷が鳴る。
Sấm chớp ầm ầm.
てんきよほう
Dự báo thời tiết
Hán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO
天気予報によると明日は雨だ。
Theo dự báo thời tiết mai trời mưa.
ていでん
Mất điện
Hán Việt: ĐÌNH ĐIỆN
台風で停電する。
Mất điện do bão.
つなみ
Sóng thần
Hán Việt: TÂN BA
津波が押し寄せる。
Sóng thần ập đến.
ひがい
Thiệt hại
Hán Việt: BỊ HẠI
大きな被害が出る。
Xảy ra thiệt hại lớn.
じしん
Động đất
Hán Việt: ĐỊA CHẤN
地震が発生した。
Động đất đã xảy ra.
ちゅういほう
Chú ý (mức độ nhẹ hơn cảnh báo)
Hán Việt: CHÚ Ý BÁO
波浪注意報。
Chú ý sóng cao.
けいほう
Cảnh báo
Hán Việt: CẢNH BÁO
大雨警報が出た。
Cảnh báo mưa lớn đã được ban bố.
いじょうきしょう
Khí tượng bất thường
Hán Việt: DỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNG
異常気象が原因だ。
Nguyên nhân là do khí tượng bất thường.
しつど
Độ ẩm
Hán Việt: THẤP ĐỘ
今日は湿度が高い。
Hôm nay độ ẩm cao.
きこう
Khí hậu
Hán Việt: KHÍ HẬU
温暖な気候。
Khí hậu ôn hòa.
ふぶき
Bão tuyết
Hán Việt: XUY TUYẾT
猛烈な吹雪。
Bão tuyết dữ dội.
こうずい
Lũ lụt
Hán Việt: HỒNG THỦY
大雨で洪水が起きた。
Mưa lớn gây ra lũ lụt.
あらし
Bão, giông tố
Hán Việt: LAM
嵐が近づいている。
Bão đang đến gần.
おんだんか
Nóng lên toàn cầu
Hán Việt: ÔN NOÃN HÓA
地球温暖化が進む。
Trái đất đang tiếp tục nóng lên.
よほう
Dự báo
Hán Việt: DỰ BÁO
天気予報を見る。
Xem dự báo thời tiết.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.