前職では、主にウェブサイトのコンテンツ更新とSNS運用を担当していました。
Ở công việc trước, tôi chủ yếu phụ trách việc cập nhật nội dung website và quản lý SNS.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Đảm nhiệm, phụ trách (công việc, vai trò, mảng nào đó).
担当する trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Đảm nhiệm, phụ trách (công việc, vai trò, mảng nào đó)..
Cách đọc là たんとうする.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たんとうする
Hán Việt: Đảm Đương
Loại từ: Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
前職では、主にウェブサイトのコンテンツ更新とSNS運用を担当していました。
Ở công việc trước, tôi chủ yếu phụ trách việc cập nhật nội dung website và quản lý SNS.
御社ではどのような業務を担当することになりますでしょうか。
Ở quý công ty, tôi sẽ đảm nhiệm những công việc nào ạ?
Từ gần nghĩa: 受け持つ (うけもつ), 務める (つとめる)
Liên quan: 担当者 (たんとうしゃ), 担当業務 (たんとうぎょうむ), 担当部署 (たんとうぶしょ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.