縮む
ちぢむ
Co lại, rút ngắn
Hán Việt: SÚC
セーターが縮む。
Áo len bị co lại.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
992 mục · Trang 8/20
ちぢむ
Co lại, rút ngắn
Hán Việt: SÚC
セーターが縮む。
Áo len bị co lại.
たたむ
Gấp, xếp
Hán Việt: ĐIỆP
シャツをきれいに畳む。
Gấp áo sơ mi gọn gàng.
ほす
Phơi đồ
Hán Việt: CAN
洗濯物を外に干す。
Phơi đồ giặt bên ngoài.
いぬにえさをあたえる
Cho chó ăn
Hán Việt: KHUYỂN DỮ
犬にえさを与える。
Cho chó ăn thức ăn.
いぬにえさをやる
Cho chó ăn
Hán Việt: KHUYỂN
犬にえさをやる。
Cho chó ăn thức ăn của chó.
さんぽにつれていく
Dẫn đi dạo
Hán Việt: TẢN BỘ LIÊN
犬を散歩に連れていく。
Dẫn chó đi dạo.
いぬをかう
Nuôi chó
Hán Việt: KHUYỂN TỰ
犬を飼う。
Nuôi chó.
こどもがははおやのあとについていく
Trẻ đi theo sau mẹ
Hán Việt: TỬ CUNG MẪU THÂN
子供が母親のあとについていく。
Đứa trẻ đi theo ngay sau mẹ.
こどもがまいごになる
Trẻ bị lạc
Hán Việt: TỬ CUNG MÊ TỬ
デパートで子供が迷子になる。
Trẻ con bị lạc ở trung tâm thương mại.
てをはなす
Buông tay
Hán Việt: THỦ LY
手を離す。
Buông tay ra.
Nghịch ngợm
いたずらな子供。
Đứa trẻ nghịch ngợm.
Nghịch ngợm, phá phách
子供がいたずらをする。
Trẻ con nghịch ngợm.
おしりをぶつ
Đánh mông
Hán Việt: KHÀO
お尻をぶつ。
Đánh vào mông.
おしりをたたく
Đánh đòn, đánh mông
Hán Việt: KHÀO
お尻をたたく。
Đánh vào mông.
あたまをなでる
Xoa đầu
Hán Việt: ĐẦU
子供の頭をなでる。
Xoa đầu đứa trẻ.
Giỏi giang, ngoan ngoãn
えらいね、よくできた。
Giỏi quá, làm tốt lắm.
わがままにそだつ
Lớn lên một cách ích kỷ/hư hỏng
Hán Việt: DỤC
甘やかされてわがままに育つ。
Bị nuông chiều nên lớn lên ích kỷ.
こどもがせいちょうする
Trẻ con trưởng thành/khôn lớn
Hán Việt: TỬ CUNG THÀNH TRƯỞNG
子供が成長する。
Đứa trẻ khôn lớn.
おさないこども
Đứa trẻ ngây thơ/nhỏ tuổi
Hán Việt: ẤU TỬ CUNG
幼い子供を育てる。
Nuôi đứa trẻ nhỏ.
あなをうめる
Lấp lỗ
Hán Việt: HUYỆT
ほった穴をうめる。
Lấp cái lỗ đã đào.
あなをほる
Đào lỗ
Hán Việt: HUYỆT
庭に穴をほる。
Đào lỗ trong vườn.
Gầm gừ, rên rỉ
犬が低くうなる。
Con chó gầm gừ nhỏ.
ひとになれる
Quen với con người
Hán Việt: NHÂN
犬が人になれる。
Chó quen với con người.
しっぽをふる
Vẫy đuôi
Hán Việt: CHẤN
犬がしっぽを振る。
Con chó vẫy đuôi.
Sủa
犬がほえる。
Chó sủa.
うでにだく
Ôm vào lòng, ôm trong tay
Hán Việt: UYỂN BÃO
腕に抱く。
Ôm vào lòng.
だっこする
Bế, ẵm
Hán Việt: BÃO
赤ちゃんを抱っこする。
Bế em bé.
Cõng
子供をおんぶする。
Cõng đứa trẻ.
なまいきなたいど
Thái độ xấc xược
Hán Việt: SINH Ý KHÍ THÁI ĐỘ
生意気な態度をとる。
Tỏ thái độ xấc xược.
なまいきな
Xấc xược, kiêu căng
Hán Việt: SINH Ý KHÍ
生意気な態度。
Thái độ xấc xược.
Ích kỷ, bướng bỉnh
わがままな性格。
Tính cách ích kỷ.
ひとなつっこい
Thân thiện, dễ gần, bám người
Hán Việt: NHÂN
人なつっこい猫。
Con mèo thân thiện bám người.
Thông minh, khôn ngoan
かしこい選択。
Lựa chọn khôn ngoan.
りこうな
Thông minh, lanh lợi
Hán Việt: LỢI KHẨU
利口な犬。
Chú chó thông minh.
ぎょうぎがいい
Cư xử đúng mực, lễ phép
Hán Việt: HÀNH NGHI
行儀がいい子供。
Đứa trẻ lễ phép.
Tội nghiệp, đáng thương
かわいそうな犬。
Con chó tội nghiệp.
Đáng yêu, dễ thương
かわいらしい赤ちゃん。
Em bé đáng yêu.
てをつなぐ
Nắm tay
Hán Việt: THỦ
手をつなぐ。
Nắm tay nhau.
しげんごみ
Rác tái chế
Hán Việt: TƯ NGUYÊN
資源ゴミを出す。
Đổ rác tái chế.
Chà xát, cọ
ブラシでこする。
Cọ bằng bàn chải.
だいぶきん
Khăn lau bàn
Hán Việt: ĐÀI
台ぶきんでテーブルを拭く。
Lau bàn bằng khăn lau bàn.
Khăn lau bát
ふきんで食器を拭く。
Lau bát đĩa bằng khăn.
せいけつな
Sạch sẽ, vệ sinh
Hán Việt: THANH KHIẾT
清潔な服を着る。
Mặc quần áo sạch sẽ.
かたづける
Dọn dẹp, sắp xếp
Hán Việt: PHIẾN PHÓ
部屋を片付ける。
Dọn dẹp phòng ốc.
しぼる
Vắt
Hán Việt: GIẢO
タオルを固く絞る。
Vắt chặt khăn.
ふく
Lau, chùi
Hán Việt: THỨC
机の上を拭く。
Lau trên mặt bàn.
ようじ
Trẻ nhỏ, trẻ mẫu giáo
Hán Việt: ẤU NHI
幼児向けの番組。
Chương trình cho trẻ nhỏ.
Cưng chiều, yêu thương
犬をかわいがる。
Cưng chiều chó.
はく
Quét
Hán Việt: TẢO
落ち葉を掃く。
Quét lá rụng.
こそだて
Nuôi dạy con
Hán Việt: TỬ DỤC
子育てを楽しむ。
Thưởng thức việc nuôi con.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.