Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

992 mục · Trang 8/20

縮む

ちぢむ

Co lại, rút ngắn

セーターが縮む。

Áo len bị co lại.

畳む

たたむ

Gấp, xếp

シャツをきれいに畳む。

Gấp áo sơ mi gọn gàng.

洗濯物を干す

ほす

Phơi đồ

洗濯物を外に干す。

Phơi đồ giặt bên ngoài.

犬にえさを与える

いぬにえさをあたえる

Cho chó ăn

犬にえさを与える。

Cho chó ăn thức ăn.

犬にえさをやる

いぬにえさをやる

Cho chó ăn

犬にえさをやる。

Cho chó ăn thức ăn của chó.

散歩に連れていく

さんぽにつれていく

Dẫn đi dạo

犬を散歩に連れていく。

Dẫn chó đi dạo.

犬を飼う

いぬをかう

Nuôi chó

犬を飼う。

Nuôi chó.

子供が母親のあとについていく

こどもがははおやのあとについていく

Trẻ đi theo sau mẹ

子供が母親のあとについていく。

Đứa trẻ đi theo ngay sau mẹ.

子供が迷子になる

こどもがまいごになる

Trẻ bị lạc

デパートで子供が迷子になる。

Trẻ con bị lạc ở trung tâm thương mại.

手を離す

てをはなす

Buông tay

手を離す。

Buông tay ra.

いたずらな

Nghịch ngợm

いたずらな子供。

Đứa trẻ nghịch ngợm.

いたずらをする

Nghịch ngợm, phá phách

子供がいたずらをする。

Trẻ con nghịch ngợm.

お尻をぶつ

おしりをぶつ

Đánh mông

お尻をぶつ。

Đánh vào mông.

お尻をたたく

おしりをたたく

Đánh đòn, đánh mông

お尻をたたく。

Đánh vào mông.

頭をなでる

あたまをなでる

Xoa đầu

子供の頭をなでる。

Xoa đầu đứa trẻ.

えらい

Giỏi giang, ngoan ngoãn

えらいね、よくできた。

Giỏi quá, làm tốt lắm.

わがままに育つ

わがままにそだつ

Lớn lên một cách ích kỷ/hư hỏng

甘やかされてわがままに育つ。

Bị nuông chiều nên lớn lên ích kỷ.

子供が成長する

こどもがせいちょうする

Trẻ con trưởng thành/khôn lớn

子供が成長する。

Đứa trẻ khôn lớn.

幼い子供

おさないこども

Đứa trẻ ngây thơ/nhỏ tuổi

幼い子供を育てる。

Nuôi đứa trẻ nhỏ.

穴をうめる

あなをうめる

Lấp lỗ

ほった穴をうめる。

Lấp cái lỗ đã đào.

穴をほる

あなをほる

Đào lỗ

庭に穴をほる。

Đào lỗ trong vườn.

うなる

Gầm gừ, rên rỉ

犬が低くうなる。

Con chó gầm gừ nhỏ.

人になれる

ひとになれる

Quen với con người

犬が人になれる。

Chó quen với con người.

しっぽを振る

しっぽをふる

Vẫy đuôi

犬がしっぽを振る。

Con chó vẫy đuôi.

ほえる

Sủa

犬がほえる。

Chó sủa.

腕に抱く

うでにだく

Ôm vào lòng, ôm trong tay

腕に抱く。

Ôm vào lòng.

抱っこする

だっこする

Bế, ẵm

赤ちゃんを抱っこする。

Bế em bé.

おんぶする

Cõng

子供をおんぶする。

Cõng đứa trẻ.

生意気な態度

なまいきなたいど

Thái độ xấc xược

生意気な態度をとる。

Tỏ thái độ xấc xược.

生意気な

なまいきな

Xấc xược, kiêu căng

生意気な態度。

Thái độ xấc xược.

わがままな

Ích kỷ, bướng bỉnh

わがままな性格。

Tính cách ích kỷ.

人なつっこい

ひとなつっこい

Thân thiện, dễ gần, bám người

人なつっこい猫。

Con mèo thân thiện bám người.

かしこい

Thông minh, khôn ngoan

かしこい選択。

Lựa chọn khôn ngoan.

利口な

りこうな

Thông minh, lanh lợi

利口な犬。

Chú chó thông minh.

行儀がいい

ぎょうぎがいい

Cư xử đúng mực, lễ phép

行儀がいい子供。

Đứa trẻ lễ phép.

かわいそうな

Tội nghiệp, đáng thương

かわいそうな犬。

Con chó tội nghiệp.

かわいらしい

Đáng yêu, dễ thương

かわいらしい赤ちゃん。

Em bé đáng yêu.

手をつなぐ

てをつなぐ

Nắm tay

手をつなぐ。

Nắm tay nhau.

資源ゴミ

しげんごみ

Rác tái chế

資源ゴミを出す。

Đổ rác tái chế.

こする

Chà xát, cọ

ブラシでこする。

Cọ bằng bàn chải.

台ぶきん

だいぶきん

Khăn lau bàn

台ぶきんでテーブルを拭く。

Lau bàn bằng khăn lau bàn.

ふきん

Khăn lau bát

ふきんで食器を拭く。

Lau bát đĩa bằng khăn.

清潔な

せいけつな

Sạch sẽ, vệ sinh

清潔な服を着る。

Mặc quần áo sạch sẽ.

片付ける

かたづける

Dọn dẹp, sắp xếp

部屋を片付ける。

Dọn dẹp phòng ốc.

絞る

しぼる

Vắt

タオルを固く絞る。

Vắt chặt khăn.

拭く

ふく

Lau, chùi

机の上を拭く。

Lau trên mặt bàn.

幼児

ようじ

Trẻ nhỏ, trẻ mẫu giáo

Hán Việt: ẤU NHI

幼児向けの番組。

Chương trình cho trẻ nhỏ.

かわいがる

Cưng chiều, yêu thương

犬をかわいがる。

Cưng chiều chó.

掃く

はく

Quét

落ち葉を掃く。

Quét lá rụng.

子育て

こそだて

Nuôi dạy con

子育てを楽しむ。

Thưởng thức việc nuôi con.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút