Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

992 mục · Trang 6/20

冷ます

さます

Làm nguội

Hán Việt: LÃNH

スープを冷ます。

Làm nguội súp.

注ぐ

そそぐ

Rót, đổ vào

Hán Việt: CHÚ

お湯を注ぐ。

Rót nước sôi.

熱する

ねっする

Đun nóng, làm nóng

Hán Việt: NHIỆT

フライパンを熱する。

Làm nóng chảo.

ゆでる

Luộc

卵をゆでる。

Luộc trứng.

炊く

たく

Nấu (cơm)

Hán Việt: XUY

ご飯を炊く。

Nấu cơm.

炊飯器

すいはんき

Nồi cơm điện

Hán Việt: XUY PHẠN KHÍ

炊飯器でご飯を炊く。

Nấu cơm bằng nồi cơm điện.

蒸す

むす

Hấp

Hán Việt: CHƯNG

シュウマイを蒸す。

Hấp xíu mại.

冷やす

ひやす

Làm lạnh

Hán Việt: LÃNH

ビールを冷やす。

Làm lạnh bia.

沸かす

わかす

Đun sôi (nước)

Hán Việt: PHÍ

お湯を沸かす。

Đun nước sôi.

フライパン

Cái chảo

フライパンで焼く。

Nướng/ráng bằng chảo.

おたま

Cái muôi

おたまでスープを混ぜる。

Dùng muôi khuấy súp.

揚げる

あげる

Chiên, rán (ngập dầu)

Hán Việt: DƯƠNG

天ぷらを揚げる。

Chiên Tenpura.

炒める

いためる

Xào

Hán Việt: SAO

野菜を炒める。

Xào rau.

煮る

にる

Ninh, kho

Hán Việt: CHỬ

魚を煮る。

Kho cá.

刻む

きざむ

Thái nhỏ, băm

Hán Việt: KHẮC

玉ねぎを細かく刻む。

Băm nhỏ hành tây.

皮を剥く

かわをむく

Gọt vỏ

Hán Việt: BÌ BÁC

ジャガイモの皮を剥く。

Gọt vỏ khoai tây.

物置にしまう

ものおきにしまう

Cất vào phòng chứa đồ/kho

Hán Việt: VẬT TRÍ

使わないものを物置にしまう。

Cất đồ không dùng vào kho.

スリッパをそろえる

Xếp gọn dép đi trong nhà

スリッパをそろえる。

Xếp dép gọn gàng.

ゴミを分けるのは面倒だ

ゴミをわけるのはめんどうだ

Việc phân loại rác thật phiền phức

Hán Việt: PHÂN DIỆN ĐẢO

ゴミを分けるのは面倒だ。

Việc phân loại rác thật phiền phức.

燃えないゴミ

もえないごみ

Rác không cháy được

Hán Việt: NHIÊN

燃えないゴミを分別する。

Phân loại rác không cháy được.

ブラシでこする

Cọ bằng bàn chải

汚れをブラシでこする。

Dùng bàn chải cọ vết bẩn.

家具をみがく

かぐをみがく

Đánh bóng đồ nội thất (gia cụ)

Hán Việt: GIA CỤ

家具をみがく。

Đánh bóng đồ gỗ/nội thất.

台ぶきんでテーブルをふく

だいぶきんでテーブルをふく

Lau bàn bằng khăn lau bàn

Hán Việt: ĐÀI

台ぶきんでテーブルをふく。

Lau bàn bằng khăn lau bàn.

ふきんで食器をふく

ふきんでしょっきをふく

Lau bát đĩa bằng khăn lau

Hán Việt: THỰC KHÍ

ふきんで食器をふく。

Lau bát đĩa bằng khăn lau bát.

床をふく

ゆかをふく

Lau sàn nhà

Hán Việt: SÀNG

床をふく。

Lau sàn nhà.

ぞうきんをしぼる

Vắt giẻ lau

ぞうきんを固くしぼる。

Vắt giẻ lau thật chặt.

ぞうきんをぬらす

Làm ướt giẻ lau

ぞうきんをぬらす。

Làm ướt giẻ lau.

水をくむ

みずをくむ

Múc nước

Hán Việt: THỦY

バケツに水をくむ。

Múc nước vào xô.

ほうきで掃く

ほうきではく

Quét bằng chổi

Hán Việt: TẢO

床をほうきで掃く。

Quét sàn bằng chổi.

掃除機をかける

そうじきをかける

Hút bụi (bằng máy)

Hán Việt: TẢO TRỪ KHÍ

掃除機をかける。

Hút bụi.

ほこりを取る

ほこりをとる

Phủi bụi, lấy đi bụi bẩn

Hán Việt: THỦ

ほこりを取る。

Phủi bụi.

雪がつもる

ゆきがつもる

Tuyết phủ

Hán Việt: TUYẾT

屋根に雪がつもる。

Tuyết phủ trên mái nhà.

ほこりがつもる

Bụi phủ dày

棚の上にほこりがつもる。

Bụi phủ trên nóc giá sách.

ほこりがたまる

Bụi tích tụ

部屋の隅にほこりがたまる。

Bụi tích tụ ở góc phòng.

ジュースがこぼれる

Nước hoa quả bị đổ (Tự động từ)

ジュースがこぼれる。

Nước hoa quả bị đổ ra.

ジュースをこぼす

Làm đổ nước hoa quả (Tha động từ)

ジュースをこぼす。

Làm đổ nước hoa quả.

部屋が片付く

へやがかたづく

Phòng được dọn dẹp (Tự động từ)

Hán Việt: BỘ ỐC PHIẾN PHÓ

部屋が片付いた。

Căn phòng đã được dọn dẹp gọn gàng.

部屋を片付ける

へやをかたづける

Dọn dẹp phòng (Tha động từ)

Hán Việt: BỘ ỐC PHIẾN PHÓ

お客が来るので部屋を片付ける。

Khách đến nên dọn phòng.

部屋が散らかる

へやがちらかる

Phòng bị bừa bộn (Tự động từ)

Hán Việt: BỘ ỐC TÁN

部屋が散らかっている。

Căn phòng đang bừa bộn.

部屋を散らかす

へやをちらかす

Làm bừa bộn phòng (Tha động từ)

Hán Việt: BỘ ỐC TÁN

子供が部屋を散らかす。

Trẻ con làm bừa bộn phòng.

退く

どく

Tránh ra, dời đi (Tự động từ)

Hán Việt: THOÁI

そこをどいてください。

Xin hãy tránh ra khỏi đó.

ソファーをどける

Xê dịch sofa ra chỗ khác (Tha động từ)

掃除のためソファーをどける。

Xê dịch sofa để dọn dẹp.

エプロンをつける

Đeo tạp dề

エプロンをつける。

Đeo tạp dề.

エプロンをかける

Đeo tạp dề

エプロンをかける。

Đeo tạp dề.

エプロンをする

Đeo tạp dề

エプロンをして料理する。

Đeo tạp dề nấu ăn.

ぞうきん

Giẻ lau

ぞうきんを洗う。

Giặt giẻ lau.

生ゴミ

なまごみ

Rác sinh hoạt (hữu cơ)

Hán Việt: SINH

生ゴミを捨てる。

Vứt rác sinh hoạt.

燃えるゴミ

もえるごみ

Rác cháy được

Hán Việt: NHIÊN

燃えるゴミの日。

Ngày thu gom rác cháy được.

エプロン

Tạp dề

エプロンを買う。

Mua tạp dề.

バケツ

Cái xô

バケツに水を入れる。

Đổ nước vào xô.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...