ついて行く
ついていく
Đi theo, bám theo
親について行く。
Đi theo bố mẹ.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
992 mục · Trang 3/20
ついていく
Đi theo, bám theo
親について行く。
Đi theo bố mẹ.
さそい
Lời mời, sự rủ rê
食事の誘いを受ける。
Nhận lời mời đi ăn.
けっこんあいて
Đối tượng kết hôn
Hán Việt: KẾT HÔN TƯƠNG THỦ
結婚相手を探す。
Tìm đối tượng kết hôn.
はなしあいて
Người nói chuyện cùng
悩みを打ち明ける話し相手。
Người để tâm sự nỗi niềm.
われわれ
Chúng tôi, chúng ta
我々のチーム。
Đội của chúng tôi.
わるぐち
Nói xấu
Hán Việt: ÁC KHẨU
他人の悪口を言う。
Nói xấu người khác.
あたえる
Ban tặng, gây ra
影響を与える。
Gây ảnh hưởng.
Cho (động vật, cây cối, người dưới)
花に水をやる。
Tưới nước cho hoa.
さしあげる
Biếu, tặng (khiêm nhường ngữ)
先生に花を差し上げる。
Biếu hoa cho thầy giáo.
Cho, tặng (tôn kính ngữ)
先生が本をくださった。
Thầy giáo đã tặng sách cho tôi.
Nhận (khiêm nhường ngữ)
お土産をいただく。
Nhận quà đặc sản.
むしする
Phớt lờ, coi thường
忠告を無視する。
Phớt lờ lời khuyên.
はなしかける
Bắt chuyện
知らない人に話しかける。
Bắt chuyện với người không quen.
だく
Ôm, ẵm
赤ちゃんを抱く。
Ôm em bé.
ついてくる
Đi theo
犬がついて来る。
Con chó đi theo.
あずかる
Trông nom, giữ hộ
荷物を預かる。
Giữ hộ hành lý.
あずける
Gửi gắm, giao phó
銀行にお金を預ける。
Gửi tiền vào ngân hàng.
ことわる
Từ chối
誘いを断る。
Từ chối lời mời.
こうりゅうする
Giao lưu
文化を交流する。
Giao lưu văn hóa.
こうかんする
Trao đổi
名刺を交換する。
Trao đổi danh thiếp.
まちあわせる
Hẹn gặp
駅で待ち合わせる。
Hẹn gặp nhau ở nhà ga.
さそう
Rủ rê, mời mọc
映画に誘う。
Rủ đi xem phim.
たすかる
Được giúp đỡ, thoát nạn
手伝ってくれて助かった。
Bạn giúp nên đỡ quá.
たすける
Giúp đỡ, cứu
困っている人を助ける。
Giúp đỡ người gặp khó khăn.
あいて
Đối phương, đối tác
Hán Việt: TƯƠNG THỦ
試合の相手。
Đối thủ trong trận đấu.
すいじ
Việc bếp núc
Hán Việt: XUY SỰ
炊事を手伝う。
Giúp việc bếp núc.
かじ
Việc nhà
Hán Việt: GIA SỰ
家事を手伝う。
Giúp việc nhà.
くらし
Cuộc sống, sinh hoạt
一人暮らし。
Sống một mình.
せんぎょうしゅふ
Bà nội trợ toàn thời gian
Hán Việt: CHUYÊN NGHIỆP CHỦ PHỤ
専業主婦になる。
Trở thành người nội trợ toàn thời gian.
きこん
Đã kết hôn
Hán Việt: KÝ HÔN
彼は既婚者だ。
Anh ấy là người đã có gia đình.
こじんじょうほう
Thông tin cá nhân
Hán Việt: CÁ NHÂN TÌNH BÁO
個人情報を守る。
Bảo vệ thông tin cá nhân.
しゅっしんち
Nơi sinh ra, quê quán
Hán Việt: XUẤT THÂN ĐỊA
出身地を尋ねる。
Hỏi quê quán.
にゅうじ
Trẻ sơ sinh (còn bú mẹ)
Hán Việt: NHŨ NHI
乳児を育てる。
Nuôi trẻ sơ sinh.
Sự bắt chước
人のまねをする。
Bắt chước người khác.
しゅふ
Bà nội trợ
Hán Việt: CHỦ PHỤ
主婦として働く。
Làm việc với tư cách là người nội trợ.
ほんにん
Chính chủ, bản thân
Hán Việt: BẢN NHÂN
本人に確認する。
Xác nhận với chính người đó.
Địa chỉ (Email)
メールアドレスを教える。
Cho địa chỉ email.
こじん
Cá nhân
Hán Việt: CÁ NHÂN
個人の自由。
Tự do cá nhân.
ぎょうぎ
Cách cư xử
Hán Việt: HÀNH NGHI
行儀がいい。
Cư xử đúng mực (ngoan ngoãn).
そだち
Lớn lên, sự trưởng thành
東京育ち。
Lớn lên ở Tokyo.
うまれ
Sinh ra
東京生まれ。
Sinh ra ở Tokyo.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.