Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

992 mục · Trang 3/20

ついて行く

ついていく

Đi theo, bám theo

親について行く。

Đi theo bố mẹ.

誘い

さそい

Lời mời, sự rủ rê

食事の誘いを受ける。

Nhận lời mời đi ăn.

結婚相手

けっこんあいて

Đối tượng kết hôn

Hán Việt: KẾT HÔN TƯƠNG THỦ

結婚相手を探す。

Tìm đối tượng kết hôn.

話し相手

はなしあいて

Người nói chuyện cùng

悩みを打ち明ける話し相手。

Người để tâm sự nỗi niềm.

我々

われわれ

Chúng tôi, chúng ta

我々のチーム。

Đội của chúng tôi.

悪口

わるぐち

Nói xấu

Hán Việt: ÁC KHẨU

他人の悪口を言う。

Nói xấu người khác.

与える

あたえる

Ban tặng, gây ra

影響を与える。

Gây ảnh hưởng.

やる

Cho (động vật, cây cối, người dưới)

花に水をやる。

Tưới nước cho hoa.

差し上げる

さしあげる

Biếu, tặng (khiêm nhường ngữ)

先生に花を差し上げる。

Biếu hoa cho thầy giáo.

くださる

Cho, tặng (tôn kính ngữ)

先生が本をくださった。

Thầy giáo đã tặng sách cho tôi.

いただく

Nhận (khiêm nhường ngữ)

お土産をいただく。

Nhận quà đặc sản.

無視する

むしする

Phớt lờ, coi thường

忠告を無視する。

Phớt lờ lời khuyên.

話しかける

はなしかける

Bắt chuyện

知らない人に話しかける。

Bắt chuyện với người không quen.

抱く

だく

Ôm, ẵm

赤ちゃんを抱く。

Ôm em bé.

ついて来る

ついてくる

Đi theo

犬がついて来る。

Con chó đi theo.

預かる

あずかる

Trông nom, giữ hộ

荷物を預かる。

Giữ hộ hành lý.

預ける

あずける

Gửi gắm, giao phó

銀行にお金を預ける。

Gửi tiền vào ngân hàng.

断る

ことわる

Từ chối

誘いを断る。

Từ chối lời mời.

交流する

こうりゅうする

Giao lưu

文化を交流する。

Giao lưu văn hóa.

交換する

こうかんする

Trao đổi

名刺を交換する。

Trao đổi danh thiếp.

待ち合わせる

まちあわせる

Hẹn gặp

駅で待ち合わせる。

Hẹn gặp nhau ở nhà ga.

誘う

さそう

Rủ rê, mời mọc

映画に誘う。

Rủ đi xem phim.

助かる

たすかる

Được giúp đỡ, thoát nạn

手伝ってくれて助かった。

Bạn giúp nên đỡ quá.

助ける

たすける

Giúp đỡ, cứu

困っている人を助ける。

Giúp đỡ người gặp khó khăn.

相手

あいて

Đối phương, đối tác

Hán Việt: TƯƠNG THỦ

試合の相手。

Đối thủ trong trận đấu.

炊事

すいじ

Việc bếp núc

Hán Việt: XUY SỰ

炊事を手伝う。

Giúp việc bếp núc.

家事

かじ

Việc nhà

Hán Việt: GIA SỰ

家事を手伝う。

Giúp việc nhà.

暮らし

くらし

Cuộc sống, sinh hoạt

一人暮らし。

Sống một mình.

専業主婦

せんぎょうしゅふ

Bà nội trợ toàn thời gian

Hán Việt: CHUYÊN NGHIỆP CHỦ PHỤ

専業主婦になる。

Trở thành người nội trợ toàn thời gian.

既婚

きこん

Đã kết hôn

Hán Việt: KÝ HÔN

彼は既婚者だ。

Anh ấy là người đã có gia đình.

個人情報

こじんじょうほう

Thông tin cá nhân

Hán Việt: CÁ NHÂN TÌNH BÁO

個人情報を守る。

Bảo vệ thông tin cá nhân.

出身地

しゅっしんち

Nơi sinh ra, quê quán

Hán Việt: XUẤT THÂN ĐỊA

出身地を尋ねる。

Hỏi quê quán.

乳児

にゅうじ

Trẻ sơ sinh (còn bú mẹ)

Hán Việt: NHŨ NHI

乳児を育てる。

Nuôi trẻ sơ sinh.

まね

Sự bắt chước

人のまねをする。

Bắt chước người khác.

主婦

しゅふ

Bà nội trợ

Hán Việt: CHỦ PHỤ

主婦として働く。

Làm việc với tư cách là người nội trợ.

本人

ほんにん

Chính chủ, bản thân

Hán Việt: BẢN NHÂN

本人に確認する。

Xác nhận với chính người đó.

アドレス

Địa chỉ (Email)

メールアドレスを教える。

Cho địa chỉ email.

個人

こじん

Cá nhân

Hán Việt: CÁ NHÂN

個人の自由。

Tự do cá nhân.

行儀

ぎょうぎ

Cách cư xử

Hán Việt: HÀNH NGHI

行儀がいい。

Cư xử đúng mực (ngoan ngoãn).

育ち

そだち

Lớn lên, sự trưởng thành

東京育ち。

Lớn lên ở Tokyo.

生まれ

うまれ

Sinh ra

東京生まれ。

Sinh ra ở Tokyo.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút