Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

1.023 mục · Trang 3/21

慰める

なぐさめる

An ủi, động viên

Hán Việt: ÚY

落ち込んでいる友達を慰める。

An ủi người bạn đang suy sụp.

魅力的な

みりょくてきな

Đầy sức hút/hấp dẫn

Hán Việt: MỊ LỰC ĐÍCH

魅力的な提案。

Đề xuất đầy sức hút.

非凡

ひぼん

Phi phàm, xuất chúng

Hán Việt: PHI PHÀM

非凡な才能。

Tài năng xuất chúng.

正常

せいじょう

Bình thường, thông thường

Hán Việt: CHÍNH THƯỜNG

正常な数値。

Chỉ số bình thường.

怖い

こわい

Đáng sợ (cảm giác cá nhân)

Hán Việt: BỐ

お化けが怖い。

Sợ ma.

豊かな

ゆたかな

Giàu có, phong phú

Hán Việt: PHONG

豊かな自然。

Thiên nhiên phong phú.

夢中になる

むちゅうになる

Trở nên say sưa/đam mê

Hán Việt: MỘNG TRUNG

読書に夢中になる。

Say sưa đọc sách.

面倒な

めんどうな

Phiền phức

Hán Việt: DIỆN ĐẢO

面倒な仕事。

Công việc phiền phức.

ほっとする

Thở phào nhẹ nhõむ

試験が終わってほっとした。

Thi xong thở phào nhẹ nhõm.

びっくりする

Giật mình, ngạc nhiên

急に声がしてびっくりした。

Đột nhiên có tiếng gọi nên giật mình.

意地悪をする

いじわるをする

Làm điều xấu, bắt nạt

Hán Việt: Ý ĐỊA ÁC

友達に意地悪をする。

Làm điều xấu tính với bạn.

勇気がある

ゆうきがある

Có dũng khí

Hán Việt: DŨNG KHÍ

彼には勇気がある。

Anh ấy có dũng khí.

思いやりがある

おもいやりがある

Có sự quan tâm/chu đáo

Hán Việt:

彼女は思いやりがある。

Cô ấy rất chu đáo.

生意気な口を利く

なまいきなくちをきく

Nói năng xấc xược

Hán Việt: SINH Ý KHÍ KHẨU LỢI

生意気な口を利く。

Nói năng xấc xược/hỗn láo.

慎重な態度

しんちょうなたいど

Thái độ thận trọng

Hán Việt: THẬN TRỌNG THÁI ĐỘ

慎重な態度をとる。

Giữ thái độ thận trọng.

辞める

やめる

Nghỉ, bỏ, từ bỏ

Hán Việt: TỪ

仕事を辞める。

Nghỉ việc.

勤務する

きんむする

Làm việc, làm nhiệm vụ

Hán Việt: CẦN VỤ

会社に勤務する。

Làm việc tại công ty.

アルバイト

Làm thêm, việc bán thời gian

アルバイトを探す。

Tìm việc làm thêm.

首になる

くびになる

Bị đuổi việc (Văn nói)

Hán Việt: THỦ

ミスをして首になる。

Mắc lỗi nên bị đuổi việc.

防ぐ

ふせぐ

Phòng chống, ngăn ngừa

Hán Việt: PHÒNG

事故を防ぐ。

Ngăn ngừa tai nạn.

サイレン

Còi báo động

サイレンが鳴る。

Còi báo động reo.

避難する

ひなんする

Lánh nạn, sơ tán

Hán Việt: TỊ NAN

安全な場所へ避難する。

Sơ tán đến nơi an toàn.

殺人

さつじん

Sát nhân

Hán Việt: SÁT NHÂN

殺人事件。

Vụ án giết người.

ぶつかる

Va chạm, đâm vào

車が壁にぶつかる。

Xe đâm vào tường.

交通違反

こうつういはん

Vi phạm giao thông

Hán Việt: GIAO THÔNG VI PHẢN

交通違反で捕まる。

Bị bắt vì vi phạm giao thông.

生命

せいめい

Sinh mệnh

Hán Việt: SINH MỆNH

生命の危機。

Sự nguy hiểm tính mạng.

強盗

ごうとう

Kẻ cướp

Hán Việt: CƯỜNG ĐẠO

強盗に入る。

Bị cướp đột nhập.

気温

きおん

Nhiệt độ (không khí)

Hán Việt: KHÍ ÔN

気温が上がる。

Nhiệt độ tăng lên.

降水確率

こうすいかくりつ

Xác suất có mưa

Hán Việt: GIÁNG THỦY XÁC SUẤT

今日の降水確率。

Xác suất có mưa hôm nay.

曇る

くもる

Trời mây, nhiều mây

Hán Việt: ĐÁM

空が曇る。

Bầu trời nhiều mây.

晴れる

はれる

Trời nắng

Hán Việt: TÌNH

空が晴れる。

Bầu trời trong xanh nắng đẹp.

かみなり

Sấm

Hán Việt: LÔI

雷が鳴る。

Sấm chớp ầm ầm.

天気予報

てんきよほう

Dự báo thời tiết

Hán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO

天気予報によると明日は雨だ。

Theo dự báo thời tiết mai trời mưa.

患者

かんじゃ

Bệnh nhân

Hán Việt: HOẠN GIẢ

患者を診察する。

Khám cho bệnh nhân.

医師

いし

Bác sĩ

Hán Việt: Y SƯ

担当の医師。

Bác sĩ phụ trách.

痛み止め

いたみどめ

Thuốc giảm đau

Hán Việt: THỐNG CHỈ

痛み止めを飲む。

Uống thuốc giảm đau.

塗り薬

ぬりぐすり

Thuốc bôi

Hán Việt: ĐỒ DƯỢC

塗り薬をもらう。

Nhận thuốc bôi.

飲み薬

のみぐすり

Thuốc uống

Hán Việt: ẨM DƯỢC

飲み薬を処方する。

Kê đơn thuốc uống.

お釣り

おつり

Tiền thừa

Hán Việt: ĐIẾU

お釣りをもらう。

Nhận tiền thừa.

支払う

しはらう

Chi trả, thanh toán

Hán Việt: CHI PHẤT

カードで支払う。

Thanh toán bằng thẻ.

コイン

Đồng xu

コインを落とす。

Làm rơi đồng xu.

さつ

Tiền giấy

Hán Việt: TRÁT

千円札。

Tờ một nghìn yên.

レシート

Biên lai, hóa đơn

レシートを受け取る。

Nhận biên lai.

奢り

おごり

Sự thiết đãi

Hán Việt: XA

今日は私の奢りです。

Hôm nay tôi đãi.

計算する

けいさんする

Tính toán

Hán Việt: KẾ TOÁN

料金を計算する。

Tính toán chi phí.

発車する

はっしゃする

Xuất phát, khởi hành

Hán Việt: PHÁT XA

バスが発車する。

Xe buýt khởi hành.

降車する

こうしゃする

Xuống xe, xuống tàu

Hán Việt: GIÁNG XA

次の駅で降車する。

Xuống ở ga tiếp theo.

乗車する

じょうしゃする

Lên xe, lên tàu

Hán Việt: THỪA XA

電車に乗車する。

Lên tàu điện.

快速

かいそく

Tàu nhanh

Hán Việt: KHOÁI TỐC

快速列車に乗る。

Lên chuyến tàu nhanh.

精算する

せいさんする

Thanh toán, trả tiền (vé còn thiếu)

Hán Việt: TINH TOÁN

乗り越しを精算する。

Thanh toán tiền đi quá ga.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...