Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

豊かな (ゆたかな) – nghĩa và ví dụ

Giàu có, phong phú

豊かな nghĩa là gì?

豊かな trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Giàu có, phong phú.

豊かな đọc thế nào?

Cách đọc là ゆたかな.

Cách dùng 豊かな trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆたかな

Hán Việt: PHONG

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 豊かな

豊かな(ゆたかな)自然(しぜん)を守(まも)る।

Bảo vệ thiên nhiên phong phú.

彼女は豊かな想像力を持っています。

Cô ấy có một trí tưởng tượng phong phú.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 豊富な

Từ trái nghĩa: 貧しい, 乏しい

Liên quan: 豊かさ, 豊かに

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...