Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N3 · Tuần 1 · Ngày 5

Từ vựng Soumatome Tuần 1 · Ngày 5 N3

Học 30 mục của Tuần 1 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 1 · Ngày 5

30 mục hiển thị

専業主婦

せんぎょうしゅふ

Bà nội trợ toàn thời gian

Hán Việt: CHUYÊN NGHIỆP CHỦ PHỤ

専業主婦になる。

Trở thành người nội trợ toàn thời gian.

既婚

きこん

Đã kết hôn

Hán Việt: KÝ HÔN

彼は既婚者だ。

Anh ấy là người đã có gia đình.

個人情報

こじんじょうほう

Thông tin cá nhân

Hán Việt: CÁ NHÂN TÌNH BÁO

個人情報を守る。

Bảo vệ thông tin cá nhân.

出身地

しゅっしんち

Nơi sinh ra, quê quán

Hán Việt: XUẤT THÂN ĐỊA

出身地を尋ねる。

Hỏi quê quán.

乳児

にゅうじ

Trẻ sơ sinh (còn bú mẹ)

Hán Việt: NHŨ NHI

乳児を育てる。

Nuôi trẻ sơ sinh.

高齢者

こうれいしゃ

Người cao tuổi

Hán Việt: CAO LINH GIẢ

高齢者の介護。

Chăm sóc người cao tuổi.

まね

Sự bắt chước

人のまねをする。

Bắt chước người khác.

無職

むしょく

Thất nghiệp, không có việc làm

Hán Việt: VÔ CHỨC

無職になる。

Trở nên thất nghiệp.

主婦

しゅふ

Bà nội trợ

Hán Việt: CHỦ PHỤ

主婦として働く。

Làm việc với tư cách là người nội trợ.

本人

ほんにん

Chính chủ, bản thân

Hán Việt: BẢN NHÂN

本人に確認する。

Xác nhận với chính người đó.

アドレス

Địa chỉ (Email)

メールアドレスを教える。

Cho địa chỉ email.

個人

こじん

Cá nhân

Hán Việt: CÁ NHÂN

個人の自由。

Tự do cá nhân.

マナー

Manner, tác phong

マナーを守る。

Tuân thủ tác phong (lịch sự).

行儀

ぎょうぎ

Cách cư xử

Hán Việt: HÀNH NGHI

行儀がいい。

Cư xử đúng mực (ngoan ngoãn).

育ち

そだち

Lớn lên, sự trưởng thành

Hán Việt: DỤC

東京育ち。

Lớn lên ở Tokyo.

生まれ

うまれ

Sinh ra

Hán Việt: SINH

東京生まれ。

Sinh ra ở Tokyo.

出身

しゅっしん

Xuất thân, quê quán

Hán Việt: XUẤT THÂN

出身は東京です。

Quê tôi ở Tokyo.

老人

ろうじん

Người già

Hán Việt: LÃO NHÂN

老人ホーム。

Viện dưỡng lão.

高齢

こうれい

Cao tuổi

Hán Việt: CAO LINH

高齢化社会。

Xã hội già hóa.

年齢

ねんれい

Độ tuổi

Hán Việt: NIÊN LINH

年齢を聞く。

Hỏi tuổi.

性別

せいべつ

Giới tính

Hán Việt: TÍNH BIỆT

性別を問わず。

Không phân biệt giới tính.

名字

みょうじ

Họ (tên)

Hán Việt: DANH TỰ

名字を呼ばれる。

Bị gọi bằng họ.

まねする

Bắt chước

先生の発音をまねする。

Bắt chước phát âm của thầy.

夜更かし

よふかし

Thức khuya

Hán Việt: DẠ CANH

夜更かしは体に悪い。

Thức khuya có hại cho sức khỏe.

身支度

みじたく

Sửa soạn đồ đạc

Hán Việt: THÂN CHI ĐỘ

出かける身支度。

Sửa soạn đồ đi ra ngoài.

真っ暗

まっくら

Tối đen như mực

Hán Việt: CHÂN ÁM

部屋が真っ暗だ。

Phòng tối om.

支度

したく

Chuẩn bị

Hán Việt: CHI ĐỘ

出かける支度をする。

Chuẩn bị đi ra ngoài.

居眠り

いねむり

Ngủ gật

Hán Việt: CƯ MIÊN

授業中に居眠りする。

Ngủ gật trong giờ học.

起床する

きしょうする

Thức dậy

Hán Việt: KHỞI SÀNG

6時に起床する。

Thức dậy lúc 6 giờ.

独身

どくしん

Độc thân

Hán Việt: ĐỘC THÂN

今は独身です。

Hiện tại tôi đang độc thân.

Cách học Tuần 1 · Ngày 5

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...