Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N3 · Tuần 4 · Ngày 5

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 · Ngày 5: nghĩa và ví dụ

Học 18 mục của Tuần 4 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 4 · Ngày 5 N3 có gì?

Bài này có 18 mục được nối trực tiếp với Tuần 4 · Ngày 5 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 18 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 4 · Ngày 5 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 4 · Ngày 5

18 mục hiển thị

インク

Mực (máy in/bút)

プリンターのインクが切れる。

Máy in hết mực.

パンチ

Cái đục lỗ (giấy)

パンチで穴を開ける。

Đục lỗ bằng dụng cụ đục lỗ.

印鑑

いんかん

Con dấu (chính thức)

Hán Việt: ẤN GIÁM

契約書に印鑑を押す。

Đóng dấu vào bản hợp đồng.

判子

はんこ

Con dấu

Hán Việt: PHÁN TỬ

判子を押す。

Đóng dấu.

修正液

しゅうせいえき

Bút xóa (nước)

Hán Việt: TU CHÍNH DỊCH

修正液で直す。

Sửa bằng bút xóa.

ガムテープ

Băng dính vải/giấy (đóng thùng)

段ボールをガムテープで閉じる。

Đóng thùng carton bằng băng dính.

セロハンテープ

Băng dính trong

セロハンテープで貼る。

Dán bằng băng dính trong.

メモ帳

メモちょう

Sổ tay, sổ ghi chú

メモ帳に書き留める。

Ghi chép vào sổ tay.

消しゴム

けしゴム

Cục tẩy

間違いを消しゴムで消す。

Tẩy lỗi sai bằng cục tẩy.

蛍光ペン

けいこうペン

Bút dạ quang (Highlighter)

蛍光ペンで線を引く。

Gạch chân bằng bút dạ quang.

鋏

はさみ

Cái kéo

Hán Việt: KIÁP

鋏で紙を切る。

Cắt giấy bằng kéo.

糊

のり

Hồ dán, keo

Hán Việt: HỒ

糊で貼る。

Dán bằng hồ.

電卓

でんたく

Máy tính cầm tay

Hán Việt: ĐIỆN TRÁC

電卓で計算する。

Tính toán bằng máy tính.

定規

じょうぎ

Cái thước kẻ

Hán Việt: ĐỊNH QUY

定規で線を引く。

Kẻ đường thẳng bằng thước.

画鋲

がびょう

Đinh ghim

Hán Việt: HỌA ĐINH

ポスターを画鋲でとめる。

Ghim áp phích bằng đinh ghim.

クリップ

Cái kẹp giấy

書類をクリップではさむ。

Kẹp tài liệu bằng kẹp giấy.

ホッチキス

Cái dập ghim

ホッチキスでとめる。

Bấm bằng dập ghim.

文房具

ぶんぼうぐ

Văn phòng phẩm

Hán Việt: VĂN PHÒNG CỤ

文房具屋でノートを買う。

Mua vở ở cửa hàng văn phòng phẩm.

Cách học Tuần 4 · Ngày 5

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút