Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N3 · Tuần 4 · Ngày 4

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 · Ngày 4: nghĩa và ví dụ

Học 21 mục của Tuần 4 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 4 · Ngày 4 N3 có gì?

Bài này có 21 mục được nối trực tiếp với Tuần 4 · Ngày 4 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 21 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 4 · Ngày 4 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 4 · Ngày 4

21 mục hiển thị

留守番電話

るすばんでんわ

Hộp thư thoại, máy ghi âm lời nhắn

Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI

留守番電話にメッセージを残す。

Để lại lời nhắn vào hộp thư thoại.

発信機

はっしんき

Máy phát tín hiệu / Gọi đi

Hán Việt: PHÁT TÍN KHÍ

電話を発信する。

Gọi điện thoại đi.

着信音

ちゃくしんおん

Nhạc chuông

Hán Việt: TRƯỚC TÍN ÂM

着信音が鳴る。

Nhạc chuông reo.

着信履歴

ちゃくしんりれき

Lịch sử cuộc gọi đến

Hán Việt: TRƯỚC TÍN LÍ LỊCH

着信履歴をチェックする。

Kiểm tra lịch sử cuộc gọi đến.

送料

そうりょう

Cước phí gửi hàng, phí ship

Hán Việt: TỐNG LIỆU

送料がかかる。

Tốn phí ship.

船便

ふなびん

Thư/Chuyển phát đường thủy

Hán Việt: THUYỀN TIỆN

船便は時間がかかる。

Gửi đường thủy thì tốn thời gian.

航空便

こうくうびん

Thư/Chuyển phát hàng không

Hán Việt: HÀNG KHÔNG TIỆN

航空便で送る。

Gửi bằng đường hàng không.

切手

きって

Tem

Hán Việt: THIẾT THỦ

切手を貼る。

Dán tem.

便箋

びんせん

Giấy viết thư

Hán Việt: TIỆN TIÊN

便箋に手紙を書く。

Viết thư lên giấy viết thư.

封筒

ふうとう

Phong bì

Hán Việt: PHONG ĐỒNG

手紙を封筒に入れる。

Cho thư vào phong bì.

配達する

はいたつする

Giao hàng, phân phát

荷物を配達する。

Giao hành lý.

小包

こづつみ

Bưu kiện nhỏ

Hán Việt: TIỂU BAO

小包が届く。

Bưu kiện đã được giao tới.

速達

そくたつ

Chuyển phát nhanh

Hán Việt: TỐC ĐẠT

手紙を速達で出す。

Gửi thư bằng chuyển phát nhanh.

転送する

てんそうする

Chuyển tiếp (Forward)

メールを転送する。

Chuyển tiếp email.

返信する

へんしんする

Phản hồi, reply

すぐに返信する。

Phản hồi ngay lập tức.

送信する

そうしんする

Gửi đi

データを送信する。

Gửi dữ liệu đi.

受信する

じゅしんする

Nhận (tin nhắn, email)

メールを受信する。

Nhận email.

件名

けんめい

Tiêu đề (Email)

Hán Việt: KIỆN DANH

メールの件名を入力する。

Nhập tiêu đề email.

差出人

さしだしにん

Người gửi

Hán Việt: SAI XUẤT NHÂN

差出人の名前。

Tên người gửi.

宛名

あてな

Tên người nhận

Hán Việt: UYỂN DANH

封筒に宛名を書く。

Viết tên người nhận lên phong bì.

宛先

あてさき

Nơi gửi đến, địa chỉ người nhận

Hán Việt: UYỂN TIÊN

宛先を確認する。

Xác nhận địa chỉ người nhận.

Cách học Tuần 4 · Ngày 4

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút