留守番電話
るすばんでんわ
Hộp thư thoại, máy ghi âm lời nhắn
Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI
留守番電話にメッセージを残す。
Để lại lời nhắn vào hộp thư thoại.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N3 · Tuần 4 · Ngày 4
Học 21 mục của Tuần 4 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
21 mục hiển thị
るすばんでんわ
Hộp thư thoại, máy ghi âm lời nhắn
Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI
留守番電話にメッセージを残す。
Để lại lời nhắn vào hộp thư thoại.
はっしんき
Máy phát tín hiệu / Gọi đi
Hán Việt: PHÁT TÍN KHÍ
電話を発信する。
Gọi điện thoại đi.
ちゃくしんおん
Nhạc chuông
Hán Việt: TRƯỚC TÍN ÂM
着信音が鳴る。
Nhạc chuông reo.
ちゃくしんりれき
Lịch sử cuộc gọi đến
Hán Việt: TRƯỚC TÍN LÍ LỊCH
着信履歴をチェックする。
Kiểm tra lịch sử cuộc gọi đến.
そうりょう
Cước phí gửi hàng, phí ship
Hán Việt: TỐNG LIỆU
送料がかかる。
Tốn phí ship.
ふなびん
Thư/Chuyển phát đường thủy
Hán Việt: THUYỀN TIỆN
船便は時間がかかる。
Gửi đường thủy thì tốn thời gian.
こうくうびん
Thư/Chuyển phát hàng không
Hán Việt: HÀNG KHÔNG TIỆN
航空便で送る。
Gửi bằng đường hàng không.
きって
Tem
Hán Việt: THIẾT THỦ
切手を貼る。
Dán tem.
びんせん
Giấy viết thư
Hán Việt: TIỆN TIÊN
便箋に手紙を書く。
Viết thư lên giấy viết thư.
ふうとう
Phong bì
Hán Việt: PHONG ĐỒNG
手紙を封筒に入れる。
Cho thư vào phong bì.
はいたつする
Giao hàng, phân phát
Hán Việt: PHỐI ĐẠT
荷物を配達する。
Giao hành lý.
こづつみ
Bưu kiện nhỏ
Hán Việt: TIỂU BAO
小包が届く。
Bưu kiện đã được giao tới.
そくたつ
Chuyển phát nhanh
Hán Việt: TỐC ĐẠT
手紙を速達で出す。
Gửi thư bằng chuyển phát nhanh.
てんそうする
Chuyển tiếp (Forward)
Hán Việt: CHUYỂN TỐNG
メールを転送する。
Chuyển tiếp email.
へんしんする
Phản hồi, reply
Hán Việt: PHẢN TÍN
すぐに返信する。
Phản hồi ngay lập tức.
そうしんする
Gửi đi
Hán Việt: TỐNG TÍN
データを送信する。
Gửi dữ liệu đi.
じゅしんする
Nhận (tin nhắn, email)
Hán Việt: THỤ TÍN
メールを受信する。
Nhận email.
けんめい
Tiêu đề (Email)
Hán Việt: KIỆN DANH
メールの件名を入力する。
Nhập tiêu đề email.
さしだしにん
Người gửi
Hán Việt: SAI XUẤT NHÂN
差出人の名前。
Tên người gửi.
あてな
Tên người nhận
Hán Việt: UYỂN DANH
封筒に宛名を書く。
Viết tên người nhận lên phong bì.
あてさき
Nơi gửi đến, địa chỉ người nhận
Hán Việt: UYỂN TIÊN
宛先を確認する。
Xác nhận địa chỉ người nhận.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.