Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N3 · Tuần 4 · Ngày 3

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 · Ngày 3: nghĩa và ví dụ

Học 30 mục của Tuần 4 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 4 · Ngày 3 N3 có gì?

Bài này có 30 mục được nối trực tiếp với Tuần 4 · Ngày 3 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 30 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 4 · Ngày 3 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 4 · Ngày 3

26/30 mục hiển thị

ブログ

Blog

ブログを書く。

Viết blog.

ホームページ

Trang chủ (Website)

ホームページを見る。

Xem trang chủ.

接続する

せつぞくする

Kết nối

インターネットに接続する。

Kết nối với Internet.

ウインドウ

Cửa sổ (trên màn hình máy tính)

新しいウインドウを開く。

Mở cửa sổ mới.

カーソル

Con trỏ chuột

カーソルを合わせる。

Di chuyển con trỏ chuột tới.

フォルダ

Thư mục (Folder)

新しいフォルダを作る。

Tạo thư mục mới.

ファイル

Tệp tin (File)

ファイルを開く。

Mở tệp tin.

インストールする

Cài đặt (phần mềm)

ソフトをインストールする。

Cài đặt phần mềm.

ダウンロードする

Tải xuống (Download)

音楽をダウンロードする。

Tải nhạc xuống.

ペーストする

Paste, dán

コピーしてペーストする。

Copy rồi Paste.

コピーする

Copy, sao chép

文章をコピーする。

Copy đoạn văn.

クリックする

Click chuột

リンクをクリックする。

Click vào link.

検索する

けんさくする

Tìm kiếm

インターネットで検索する。

Tìm kiếm trên internet.

添付する

てんぷする

Đính kèm

画像を添付して送る。

Đính kèm hình ảnh rồi gửi.

プリントする

In ra

写真をプリントする。

In ảnh ra.

印刷する

いんさつする

In ấn

資料を印刷する。

In tài liệu.

削除する

さくじょする

Xóa (Delete)

不要なデータを削除する。

Xóa dữ liệu không cần thiết.

保存する

ほぞんする

Lưu trữ (Save)

ファイルを保存する。

Lưu file.

変換する

へんかんする

Chuyển đổi (font, chữ)

漢字に変換する。

Chuyển đổi sang Kanji.

入力する

にゅうりょくする

Nhập (dữ liệu)

パスワードを入力する。

Nhập mật khẩu.

マウス

Chuột máy tính

マウスをクリックする。

Click chuột.

キーボード

Bàn phím

キーボードを打つ。

Gõ bàn phím.

パソコン

Máy tính cá nhân

パソコンを起動する。

Khởi động máy tính.

変換

へんかん

Chuyển đổi (Kanji)

Hán Việt: BIẾN HOÁN

漢字に変換する。

Chuyển sang Kanji.

削除

さくじょ

Xóa

Hán Việt: TƯỚC TRỪ

データを削除する。

Xóa dữ liệu.

保存

ほぞん

Lưu trữ

Hán Việt: BẢO TỒN

ファイルを保存する。

Lưu file.

Cách học Tuần 4 · Ngày 3

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút