Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N3 · Tuần 4 · Ngày 2

Từ vựng Soumatome Tuần 4 · Ngày 2 N3

Học 22 mục của Tuần 4 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 4 · Ngày 2

22 mục hiển thị

辞める

やめる

Nghỉ, bỏ, từ bỏ

Hán Việt: TỪ

仕事を辞める。

Nghỉ việc.

席を外す

せきをはずす

Rời khỏi chỗ ngồi

Hán Việt: TỊCH NGOẠI

彼は今、席を外しております。

Anh ấy hiện đang không có ở chỗ ngồi.

打ち合わせ

うちあわせ

Buổi họp, bàn bạc

Hán Việt: ĐẢ HỢP

打ち合わせをする。

Tổ chức buổi họp/bàn bạc.

担当する

たんとうする

Phụ trách, đảm nhận

Hán Việt: ĐẢM ĐƯƠNG

新しいプロジェクトを担当する。

Phụ trách dự án mới.

サボる

Trốn (học, việc), lười nhác

授業をサボる。

Trốn học.

怠ける

なまける

Lười biếng

Hán Việt: ĐÃI

仕事を怠ける。

Lười làm việc.

効率

こうりつ

Hiệu suất, hiệu quả

Hán Việt: HIỆU SUẤT

効率よく働く。

Làm việc một cách hiệu quả.

スケジュール

Lịch trình, kế hoạch

スケジュールを確認する。

Xác nhận lịch trình.

転職する

てんしょくする

Chuyển việc

Hán Việt: CHUYỂN CHỨC

別の会社に転職する。

Chuyển sang công ty khác.

退職する

たいしょくする

Nghỉ việc

Hán Việt: THOÁI CHỨC

会社を退職する。

Nghỉ việc ở công ty.

昇進する

しょうしんする

Thăng tiến, thăng chức

Hán Việt: THĂNG TIẾN

課長に昇進する。

Thăng chức lên trưởng phòng.

出張する

しゅっちょうする

Đi công tác

Hán Việt: XUẤT TRƯƠNG

東京へ出張する。

Đi công tác Tokyo.

後輩

こうはい

Hậu bối, đàn em

Hán Việt: HẬU BỐI

後輩に仕事を教える。

Dạy việc cho hậu bối.

先輩

せんぱい

Tiền bối, đàn anh/chị

Hán Việt: TIÊN BỐI

会社の先輩。

Tiền bối trong công ty.

退職

たいしょく

Nghỉ việc

Hán Việt: THOÁI CHỨC

会社を退職する。

Nghỉ việc ở công ty.

昇進

しょうしん

Thăng tiến/Thăng chức

Hán Việt: THĂNG TIẾN

課長に昇進する。

Thăng chức lên trưởng phòng.

部下

ぶか

Cấp dưới

Hán Việt: BỘ HẠ

部下を指導する。

Chỉ đạo cấp dưới.

能率

のうりつ

Năng suất

Hán Việt: NĂNG SUẤT

仕事の能率が上がる。

Năng suất công việc tăng.

締め切り

しめきり

Hạn chót, deadline

Hán Việt: ĐẾ THIẾT

締め切りを守る。

Tuân thủ hạn chót.

出張

しゅっちょう

Đi công tác

Hán Việt: XUẤT TRƯƠNG

海外へ出張する。

Đi công tác nước ngoài.

同僚

どうりょう

Đồng nghiệp

Hán Việt: ĐỒNG LIÊU

同僚と飲みに行く。

Đi nhậu với đồng nghiệp.

上司

じょうし

Cấp trên

Hán Việt: THƯỢNG TI

上司に報告する。

Báo cáo với cấp trên.

Cách học Tuần 4 · Ngày 2

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...