Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N3 · Tuần 4 · Ngày 6

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 · Ngày 6: nghĩa và ví dụ

Học 17 mục của Tuần 4 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 4 · Ngày 6 N3 có gì?

Bài này có 17 mục được nối trực tiếp với Tuần 4 · Ngày 6 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 17 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 4 · Ngày 6 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 4 · Ngày 6

16/17 mục hiển thị

利益

りえき

Lợi ích, lợi nhuận

Hán Việt: LỢI ÍCH

利益が出る。

Có lợi nhuận.

業績

ぎょうせき

Thành tích (kinh doanh)

Hán Việt: NGHIỆP TÍCH

会社の業績が伸びる。

Thành tích kinh doanh của công ty tăng trưởng.

営業

えいぎょう

Kinh doanh, bán hàng

Hán Việt: DOANH NGHIỆP

営業の仕事。

Công việc kinh doanh.

名刺

めいし

Danh thiếp

Hán Việt: DANH THỨ

名刺を交換する。

Trao đổi danh thiếp.

挨拶

あいさつ

Chào hỏi

Hán Việt: AI LẠT

元気に挨拶する。

Chào hỏi một cách khỏe khoắn.

謝罪する

しゃざいする

Xin lỗi, tạ lỗi (trang trọng)

お客様に謝罪する。

Tạ lỗi với khách hàng.

反対する

はんたいする

Phản đối

計画に反対する。

Phản đối kế hoạch.

賛成する

さんせいする

Tán thành

意見に賛成する。

Tán thành ý kiến.

確認する

かくにんする

Xác nhận

日程を確認する。

Xác nhận lịch trình.

相談する

そうだんする

Thảo luận, bàn bạc

悩みを相談する。

Bàn bạc về những trăn trở.

連絡する

れんらくする

Liên lạc

到着したら連絡します。

Đến nơi tôi sẽ liên lạc.

報告する

ほうこくする

Báo cáo

結果を上司に報告する。

Báo cáo kết quả cho cấp trên.

承認する

しょうにんする

Thừa nhận, phê duyệt

計画が承認された。

Kế hoạch đã được phê duyệt.

検討する

けんとうする

Xem xét, cân nhắc

その案を検討します。

Sẽ xem xét phương án đó.

企画する

きかくする

Lên kế hoạch

イベントを企画する。

Lên kế hoạch cho sự kiện.

提案する

ていあんする

Đề xuất

新しいアイデアを提案する。

Đề xuất ý tưởng mới.

Cách học Tuần 4 · Ngày 6

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút