次々に
つぎつぎに
Lần lượt, tiếp nối nhau
Hán Việt: THỨ
次々に新しい問題が出る。
Các vấn đề mới lần lượt xuất hiện.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N3 · Tuần 6 · Ngày 3
Học 24 mục của Tuần 6 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
24 mục hiển thị
つぎつぎに
Lần lượt, tiếp nối nhau
Hán Việt: THỨ
次々に新しい問題が出る。
Các vấn đề mới lần lượt xuất hiện.
Suốt, mãi, hơn hẳn
ずっと待っていた。
Đã đợi suốt.
いつのまにか
Từ lúc nào không hay
Hán Việt: GIAN
いつの間にか寝ていた。
Ngủ thiếp đi từ lúc nào không hay.
あっというまに
Thoáng một cái, trong nháy mắt
Hán Việt: GIAN
あっという間に終わった。
Kết thúc trong nháy mắt.
Sắp sửa, sắp tới
もうすぐ春が来る。
Mùa xuân sắp đến rồi.
Ngay lập tức
すぐに来てください。
Hãy đến ngay lập tức.
まえもって
Từ trước, chuẩn bị trước
Hán Việt: TIỀN
前もって連絡する。
Liên lạc từ trước.
どうじに
Cùng lúc, đồng thời
Hán Việt: ĐỒNG THỜI
二人が同時に話す。
Hai người nói cùng lúc.
Thông thường, đa phần
休日はたいてい家にいる。
Ngày nghỉ thông thường tôi ở nhà.
Vừa khít, hợp, chính xác
サイズがぴったりだ。
Kích cỡ vừa khít.
Sát nút, vừa vặn, suýt soát
時間にぎりぎり間に合う。
Vừa kịp giờ sát nút.
Đầy, nhiều
お腹がいっぱいだ。
Bụng no căng.
Hơn nữa, thêm nữa
もっと食べてください。
Hãy ăn thêm nữa đi.
だいぶ
Khá nhiều, đáng kể (thay đổi)
Hán Việt: ĐẠI PHÂN
病気は大分よくなった。
Bệnh tình đã khá lên nhiều.
けっこう
Khá là, cũng được, đủ rồi
Hán Việt: KẾT CẤU
結構美味しい。
Cũng khá ngon.
Khá là, đáng kể (so với suy nghĩ)
ずいぶん寒くなった。
Đã trở nên khá lạnh.
Khá là, tương đối
かなり難しい。
Khá là khó.
だいたい
Đại khái, khoảng chừng
Hán Việt: ĐẠI THỂ
大体わかりました。
Đã hiểu đại khái.
Hầu như, hầu hết
仕事はほとんど終わった。
Công việc hầu như đã xong.
たいへん
Rất, vô cùng
Hán Việt: ĐẠI BIẾN
大変お世話になりました。
Vô cùng cảm ơn anh đã giúp đỡ.
Một lúc, một khoảng thời gian
しばらくお待ちください。
Xin đợi một lát.
Hoàn toàn, sạch sành sanh
すっかり忘れた。
Quên sạch.
Đầy tràn, thoải mái
時間がたっぷりある。
Có thoải mái thời gian.
ひじょうに
Rất, cực kỳ
Hán Việt: PHI THƯỜNG
非常に危険だ。
Cực kỳ nguy hiểm.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.