ひねる
vặn, xoay; trẹo
蛇口をひねると水が出る。
Khi vặn vòi thì nước chảy ra.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N3 · Tuần 1 · Ngày 1
Học 39 mục của Tuần 1 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
39 mục hiển thị
vặn, xoay; trẹo
蛇口をひねると水が出る。
Khi vặn vòi thì nước chảy ra.
じゃぐち
vòi nước
Hán Việt: xà khẩu
蛇口を閉め忘れて、水が出っぱなしだった。
Tôi quên khóa vòi nước nên nước cứ chảy mãi.
phòng khách
家族は夜リビングでテレビを見る。
Buổi tối, gia đình xem tivi ở phòng khách.
nhà bếp, bếp
新しいアパートには広いキッチンがある。
Căn hộ mới có gian bếp rộng.
だいどころ
nhà bếp
Hán Việt: đài sở
台所で母が夕食の支度をしている。
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.
そせん
Tổ tiên (thế hệ xa xưa)
Hán Việt: TỔ TIÊN
人類の祖先。
Tổ tiên của loài người.
ひとりむすこ
Cậu con trai duy nhất
Hán Việt: NHẤT NHÂN TỨC
一人息子が独立する。
Cậu con trai duy nhất ra ở riêng.
きょうだい
Anh em trai
Hán Việt: HUYNH ĐỆ
兄弟で助け合う。
Anh em giúp đỡ nhau.
Giống hệt
二人はそっくりだ。
Hai người giống hệt nhau.
つれる
Dẫn theo
Hán Việt: LIÊN
子供を連れて行く。
Dẫn con đi theo.
Cháu gái (con của anh/chị/em)
めいの誕生日。
Sinh nhật cháu gái.
Cháu trai (con của anh/chị/em)
おいは今年小学生だ。
Cháu trai năm nay lên tiểu học.
Anh em họ
いとこと遊ぶ。
Chơi với anh em họ.
Cô, dì, bác gái (phía mình)
おばから手紙が来た。
Có thư từ dì gửi đến.
Chú, bác, cậu (phía mình)
おじに会いに行く。
Đi gặp chú/bác.
そんけいする
Tôn kính, kính trọng
Hán Việt: TÔN KÍNH
両親を尊敬する。
Kính trọng bố mẹ.
せんぞ
Tổ tiên
Hán Việt: TIÊN TỔ
先祖を大切にする。
Tôn kính tổ tiên.
しんるい
Họ hàng
Hán Việt: THÂN LOẠI
親類が集まる。
Họ hàng tụ họp lại.
ごふさい
Vợ chồng (kính ngữ)
Hán Việt: PHU THÊ
先生ご夫妻。
Vợ chồng thầy giáo.
ふうふ
Vợ chồng
Hán Việt: PHU PHỤ
夫婦で話し合う。
Hai vợ chồng cùng bàn bạc.
おやこ
Bố mẹ và con cái
Hán Việt: THÂN TỬ
親子で旅行する。
Bố mẹ và con cái cùng đi du lịch.
ひとりむすめ
Cô con gái duy nhất
Hán Việt: NHẤT NHÂN NƯƠNG
一人娘を育てる。
Nuôi dạy cô con gái duy nhất.
しまい
Chị em gái
Hán Việt: TỶ MUỘI
仲のいい姉妹。
Chị em gái thân thiết.
さんじょ
Con gái thứ ba
Hán Việt: TAM NỮ
三女は甘えん坊だ。
Cô con gái thứ ba rất hay nhõng nhẽo.
ひとりっこ
Con một
Hán Việt: NHẤT NHÂN TỬ
一人っ子は寂しい。
Con một thì cô đơn.
さんなん
Con trai thứ ba
Hán Việt: TAM NAM
三男を可愛がる。
Yêu chiều cậu con trai thứ ba.
じじょ
Con gái thứ hai
Hán Việt: THỨ NỮ
次女が生まれた。
Con gái thứ hai đã ra đời.
いとこ
Anh em họ
Hán Việt: TÙNG HUYNH ĐỆ
従兄弟と遊ぶ。
Chơi với anh em họ.
Giống hệt
父親にそっくりだ。
Giống hệt ông bố.
にる
Giống
Hán Việt: TỰ
顔が父親に似ている。
Khuôn mặt giống bố.
まご
Cháu nội/ngoại
Hán Việt: TÔN
孫が生まれる。
Cháu được sinh ra.
しんせき
Họ hàng
Hán Việt: THÂN THÍCH
親戚の結婚式。
Đám cưới của họ hàng.
すえっこ
Con út
Hán Việt: MẠT TỬ
末っ子で甘やかされる。
Vì là con út nên được nuông chiều.
じなん
Con trai thứ hai
Hán Việt: THỨ NAM
次男は元気だ。
Con trai thứ hai rất hiếu động.
ちょうじょ
Con gái cả
Hán Việt: TRƯỞNG NỮ
彼女は長女だ。
Cô ấy là con gái cả.
ちょうなん
Con trai cả
Hán Việt: TRƯỞNG NAM
長男が家を継ぐ。
Con trai cả nối dõi gia đình.
ちちおや
Bố
Hán Việt: PHỤ THÂN
父親に似ている。
Giống bố.
ははおや
Mẹ
Hán Việt: MẪU THÂN
母親に相談する。
Bàn bạc với mẹ.
りょうしん
Bố mẹ
Hán Việt: LƯỠNG THÂN
両親を大切にする。
Trân trọng bố mẹ.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.