Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

エネルギー – nghĩa và ví dụ

năng lượng

エネルギー nghĩa là gì?

エネルギー trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là năng lượng.

エネルギー đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là エネルギー.

Cách dùng エネルギー trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Katakana/Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: エネルギー

Loại từ: Katakana/Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với エネルギー

太陽の光から電気を作るエネルギー技術が広がっている。

Công nghệ năng lượng tạo điện từ ánh sáng mặt trời đang lan rộng.

忙しい日は昼ご飯をしっかり食べないと、午後までエネルギーが続かない。

Những ngày bận rộn, nếu không ăn trưa đầy đủ thì năng lượng sẽ không kéo dài đến buổi chiều.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...