Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

エネルギー nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

năng lượng

エネルギー nghĩa là gì?

エネルギー trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là năng lượng.

エネルギー đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là エネルギー.

Cách dùng エネルギー trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Katakana/Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

エネルギー thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: エネルギー

Loại từ: Katakana/Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11

エネルギー nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N3, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với エネルギー

太陽の光から電気を作るエネルギー技術が広がっている。

Công nghệ năng lượng tạo điện từ ánh sáng mặt trời đang lan rộng.

忙しい日は昼ご飯をしっかり食べないと、午後までエネルギーが続かない。

Những ngày bận rộn, nếu không ăn trưa đầy đủ thì năng lượng sẽ không kéo dài đến buổi chiều.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút