Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

載せる (のせる) – nghĩa và ví dụ

đặt lên, đăng tải, chất lên

載せる nghĩa là gì?

載せる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là đặt lên, đăng tải, chất lên.

載せる đọc thế nào?

Cách đọc là のせる.

Cách dùng 載せる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のせる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 載せる

車の屋根に大きな荷物を載せるのは危ない。

Đặt hành lý lớn lên nóc xe là nguy hiểm.

会社のホームページに新商品の写真を載せた。

Tôi đã đăng ảnh sản phẩm mới lên trang chủ công ty.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 掲載する;積む

Từ trái nghĩa: 下ろす

Liên quan: 荷物を載せる;写真を載せる;記事を載せる

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...