Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

お産 (おさん) – nghĩa và ví dụ

Sinh nở, việc sinh con.

お産 nghĩa là gì?

お産 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sinh nở, việc sinh con..

お産 đọc thế nào?

Cách đọc là おさん.

Cách dùng お産 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おさん

Hán Việt: Sản

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với お産

これまでにお産の経験はございますか?

Cho đến nay, chị đã từng có kinh nghiệm sinh nở chưa?

お産は順調でしたか?それとも何か合併症がありましたか?

Việc sinh nở có thuận lợi không? Hay có biến chứng nào không?

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 出産 (しゅっさん), 分娩 (ぶんべん)

Liên quan: 産科 (さんか - khoa sản), 妊婦 (にんぷ - phụ nữ mang thai), 帝王切開 (ていおうせっかい - mổ đẻ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...