Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

大出血 (たいしゅっけつ) – nghĩa và ví dụ

Xuất huyết lớn, băng huyết (mất máu nghiêm trọng).

大出血 nghĩa là gì?

大出血 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Xuất huyết lớn, băng huyết (mất máu nghiêm trọng)..

大出血 đọc thế nào?

Cách đọc là たいしゅっけつ.

Cách dùng 大出血 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たいしゅっけつ

Hán Việt: Đại Xuất Huyết

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 大出血

腹部への強い打撃により、内臓から大出血を起こした。

Do cú va đập mạnh vào bụng, nội tạng đã bị xuất huyết lớn.

大出血を伴う緊急手術では、輸血の準備が不可欠です。

Trong phẫu thuật cấp cứu kèm xuất huyết lớn, việc chuẩn bị truyền máu là không thể thiếu.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 大量出血 (たいりょうしゅっけつ), 致命的な出血 (ちめいてきなしゅっけつ)

Từ trái nghĩa: 軽度の出血 (けいどのしゅっけつ)

Liên quan: 輸血 (ゆけつ), 止血 (しけつ), 貧血 (ひんけつ), ショック (sốc)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...