Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

濾過 (ろか) – nghĩa và ví dụ

Sự lọc, quá trình lọc

濾過 nghĩa là gì?

濾過 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sự lọc, quá trình lọc.

濾過 đọc thế nào?

Cách đọc là ろか.

Cách dùng 濾過 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (濾過する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ろか

Hán Việt: Lựu Quá

Loại từ: Danh từ, Động từ suru (濾過する)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 濾過

腎臓は血液を濾過し、老廃物を尿として排出します。

Thận lọc máu và thải chất thải dưới dạng nước tiểu.

血液検査の結果から、糸球体濾過量の低下が認められました。

Từ kết quả xét nghiệm máu, đã ghi nhận sự suy giảm tốc độ lọc cầu thận.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: ろ過 (ろか - cùng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh chung hơn)

Liên quan: 腎機能 (じんきのう - chức năng thận), 糸球体 (しきゅうたい - cầu thận), 糸球体濾過量 (しきゅうたいろかりょう - tốc độ lọc cầu thận GFR), 老廃物 (ろうはいぶつ - chất thải)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...