Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

不規則 (ふきそく) – nghĩa và ví dụ

Không đều, bất quy tắc, thất thường.

不規則 nghĩa là gì?

不規則 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Không đều, bất quy tắc, thất thường..

不規則 đọc thế nào?

Cách đọc là ふきそく.

Cách dùng 不規則 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na (不規則な), Danh từ (不規則). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふきそく

Hán Việt: Bất Quy Tắc

Loại từ: Tính từ đuôi Na (不規則な), Danh từ (不規則)

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 不規則

食事の時間が不規則だと、胃腸に負担がかかりやすいです。

Nếu giờ ăn uống không đều đặn, dạ dày và ruột dễ bị ảnh hưởng.

生理が不規則な場合は、医師に相談することをお勧めします。

Trong trường hợp kinh nguyệt không đều, nên tham khảo ý kiến bác sĩ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...