Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

胸焼け (むねやけ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Ợ nóng, nóng rát ngực (do trào ngược axit)

胸焼け nghĩa là gì?

胸焼け trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Ợ nóng, nóng rát ngực (do trào ngược axit).

胸焼け đọc thế nào?

Cách đọc là むねやけ.

Cách dùng 胸焼け trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

胸焼け thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むねやけ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 胸焼け

食後に胸焼けがするとおっしゃいましたが、どんな時に一番ひどいですか?

Anh/chị nói rằng bị ợ nóng sau khi ăn, vậy khi nào là nặng nhất?

この胸焼けは、いつ頃から始まりましたか?

Cơn ợ nóng này bắt đầu từ khi nào vậy ạ?

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút