Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

飲み込む (のみこむ) – nghĩa và ví dụ

Nuốt

飲み込む nghĩa là gì?

飲み込む trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Nuốt.

飲み込む đọc thế nào?

Cách đọc là のみこむ.

Cách dùng 飲み込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のみこむ

Hán Việt: ẨM NHẬP / THÔN NHẬP

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 飲み込む

食べ物や飲み物を飲み込む時に痛みを感じますか。

Khi nuốt đồ ăn hay thức uống, bạn có cảm thấy đau không?

薬を飲み込むのが難しいと感じることがありますか。

Bạn có khi nào cảm thấy khó nuốt thuốc không?

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...