Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

お薬手帳 (おくすりてちょう) – nghĩa và ví dụ

Sổ quản lý thuốc men (ghi chép lịch sử dùng thuốc, dị ứng, tác dụng phụ)

お薬手帳 nghĩa là gì?

お薬手帳 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sổ quản lý thuốc men (ghi chép lịch sử dùng thuốc, dị ứng, tác dụng phụ).

お薬手帳 đọc thế nào?

Cách đọc là おくすりてちょう.

Cách dùng お薬手帳 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おくすりてちょう

Hán Việt: Dược thủ trướng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với お薬手帳

患者さん、お薬手帳はお持ちですか?

Bệnh nhân ơi, anh/chị có mang sổ quản lý thuốc không ạ?

毎回受診する際は、お薬手帳を忘れずにお持ちください。

Mỗi lần đến khám, xin quý bệnh nhân đừng quên mang theo sổ quản lý thuốc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...