Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

健康診断 (けんこうしんだん) – nghĩa và ví dụ

Khám sức khỏe định kỳ, kiểm tra sức khỏe tổng quát (Health check-up, medical examination)

健康診断 nghĩa là gì?

健康診断 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Khám sức khỏe định kỳ, kiểm tra sức khỏe tổng quát (Health check-up, medical examination).

健康診断 đọc thế nào?

Cách đọc là けんこうしんだん.

Cách dùng 健康診断 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんこうしんだん

Hán Việt: Kiện Khang Chẩn Đoán

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 健康診断

最後に健康診断を受けたのはいつですか。その時の結果はどうでしたか。

Lần cuối cùng anh/chị khám sức khỏe là khi nào? Kết quả lúc đó thế nào ạ?

毎年、会社で健康診断を受けることが義務付けられています。

Hàng năm, việc khám sức khỏe định kỳ là bắt buộc tại công ty.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 人間ドック (にんげんドック - Khám tổng quát chuyên sâu), 定期健診 (ていきけんしん - Khám định kỳ)

Từ trái nghĩa: 病気 (びょうき - Bệnh tật) (không trực tiếp)

Liên quan: 既往歴 (きおうれき - Bệnh sử), 診察 (しんさつ - Khám bệnh), 検査 (けんさ - Xét nghiệm/Kiểm tra)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...