他の病院に通院されたことはございますか?
Quý vị đã từng đi khám ở bệnh viện khác chưa ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Việc đi lại bệnh viện/phòng khám (để điều trị, khám định kỳ); Thăm khám ngoại trú.
通院 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc đi lại bệnh viện/phòng khám (để điều trị, khám định kỳ); Thăm khám ngoại trú..
Cách đọc là つういん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (通院する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つういん
Hán Việt: Thông Viện
Loại từ: Danh từ, Động từ する (通院する)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
他の病院に通院されたことはございますか?
Quý vị đã từng đi khám ở bệnh viện khác chưa ạ?
症状が改善しない場合は、再度通院してください。
Nếu triệu chứng không cải thiện, xin hãy đến khám lại.
Từ gần nghĩa: 外来受診 (がいらいじゅしん - Khám ngoại trú)
Từ trái nghĩa: 入院 (にゅういん - Nhập viện)
Liên quan: 入院 (にゅういん - Nhập viện), 退院 (たいいん - Xuất viện), 来院 (らいいん - Đến viện), 受診 (じゅしん - Khám bệnh)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.