Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

再検査 (さいけんさ) – nghĩa và ví dụ

Tái khám, xét nghiệm lại, kiểm tra lại (re-examination, re-test)

再検査 nghĩa là gì?

再検査 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tái khám, xét nghiệm lại, kiểm tra lại (re-examination, re-test).

再検査 đọc thế nào?

Cách đọc là さいけんさ.

Cách dùng 再検査 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng する để thành động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さいけんさ

Hán Việt: Tái kiểm tra

Loại từ: Danh từ (có thể dùng する để thành động từ)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 再検査

医師から、血糖値が高いので再検査を勧められました。

Bác sĩ khuyên tôi nên xét nghiệm lại vì chỉ số đường huyết cao.

数値が微妙な場合、より正確な診断のために再検査が必要です。

Nếu các chỉ số không rõ ràng, cần phải xét nghiệm lại để chẩn đoán chính xác hơn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 再度検査 (さいどけんさ)

Từ trái nghĩa: 初診 (しょしん), 初回検査 (しょかいけんさ)

Liên quan: 経過観察 (けいかかんさつ), 精密検査 (せいみつけんさ), 診断 (しんだん), 異常値 (いじょうち)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...