救急医は患者の脈を測り、状態を評価した。
Bác sĩ cấp cứu đã đo mạch của bệnh nhân và đánh giá tình trạng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Mạch (mạch đập, mạch máu)
脈 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Mạch (mạch đập, mạch máu).
Cách đọc là みゃく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みゃく
Hán Việt: Mạch
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
救急医は患者の脈を測り、状態を評価した。
Bác sĩ cấp cứu đã đo mạch của bệnh nhân và đánh giá tình trạng.
事故で意識不明の患者は、脈が非常に弱かった。
Bệnh nhân bất tỉnh do tai nạn có mạch đập rất yếu.
Từ gần nghĩa: 脈拍 (みゃくはく)
Từ trái nghĩa: -
Liên quan: 脈拍数 (みゃくはくすう - số nhịp tim), 不整脈 (ふせいみゃく - loạn nhịp tim), 血圧 (けつあつ - huyết áp)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.