血液検査でタンパク質の数値が基準値を下回っていました。
Trong xét nghiệm máu, chỉ số protein thấp hơn giá trị tham chiếu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Protein (chất đạm)
タンパク質 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Protein (chất đạm).
Cách đọc là たんぱくしつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たんぱくしつ
Hán Việt: Đạm Bạch Chất
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
血液検査でタンパク質の数値が基準値を下回っていました。
Trong xét nghiệm máu, chỉ số protein thấp hơn giá trị tham chiếu.
肝臓病の患者は血中のタンパク質が減少することがあります。
Bệnh nhân mắc bệnh gan đôi khi có thể giảm protein trong máu.
Từ gần nghĩa: プロテイン (protein)
Liên quan: アルブミン (albumin), グロブリン (globulin), CRP (C反応性タンパク), 尿タンパク (nyou tanpak)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.