Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

喉の渇き (のどのかわき) – nghĩa và ví dụ

Khô miệng, khô họng (một tác dụng phụ phổ biến của nhiều loại thuốc).

喉の渇き nghĩa là gì?

喉の渇き trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Khô miệng, khô họng (một tác dụng phụ phổ biến của nhiều loại thuốc)..

喉の渇き đọc thế nào?

Cách đọc là のどのかわき.

Cách dùng 喉の渇き trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のどのかわき

Hán Việt: Hầu Khát

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 喉の渇き

この薬は、喉の渇きを引き起こす可能性がありますので、水分をこまめに摂るようにしてください。

Thuốc này có thể gây khô miệng, vì vậy hãy uống nước thường xuyên.

症状が続く場合は、医師に報告し、他の薬への変更を検討してください。

Nếu triệu chứng tiếp diễn, hãy báo cho bác sĩ và xem xét việc đổi sang thuốc khác.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 口渇 (koukatsu - khô miệng, thuật ngữ y tế), ドライマウス (dorai mausu - dry mouth)

Từ trái nghĩa: 潤い (uruoi - ẩm ướt, độ ẩm)

Liên quan: 副作用 (fukusayou - tác dụng phụ), 口腔乾燥 (koukou kansou - khô khoang miệng), 水分補給 (suibun hokyuu - bổ sung nước)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...