Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

副作用 (ふくさよう) – nghĩa và ví dụ

Tác dụng phụ (của thuốc, điều trị), phản ứng phụ.

副作用 nghĩa là gì?

副作用 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tác dụng phụ (của thuốc, điều trị), phản ứng phụ..

副作用 đọc thế nào?

Cách đọc là ふくさよう.

Cách dùng 副作用 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふくさよう

Hán Việt: Phó tác dụng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 副作用

この薬には眠気や吐き気などの副作用が報告されています。

Loại thuốc này đã được báo cáo có các tác dụng phụ như buồn ngủ và buồn nôn.

副作用が強く現れた場合は、直ちに服用を中止し、医師にご連絡ください。

Nếu các tác dụng phụ biểu hiện mạnh mẽ, hãy ngừng dùng thuốc ngay lập tức và liên hệ với bác sĩ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...