Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

チェックリスト – nghĩa và ví dụ

Danh sách kiểm tra, bảng kiểm tra (để đảm bảo không bỏ sót các hạng mục quan trọng).

チェックリスト nghĩa là gì?

チェックリスト trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Danh sách kiểm tra, bảng kiểm tra (để đảm bảo không bỏ sót các hạng mục quan trọng)..

チェックリスト đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là チェックリスト.

Cách dùng チェックリスト trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (ngoại lai Katakana). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: チェックリスト

Hán Việt: N/A

Loại từ: Danh từ (ngoại lai Katakana)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với チェックリスト

引き継ぎプロセスの漏れがないよう、チェックリストを作成して確認しましょう。

Để đảm bảo không có thiếu sót trong quy trình bàn giao, hãy lập danh sách kiểm tra và xác nhận.

プロジェクト完了前の最終チェックリストをチームで共有しました。

Chúng tôi đã chia sẻ danh sách kiểm tra cuối cùng trước khi dự án hoàn thành với toàn đội.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 点検表 (てんけんひょう), 確認リスト (かくにんりすと)

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 確認 (かくにん), タスク (task), 手順書 (てじゅんしょ), マニュアル (manual)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...