Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

データ構造 (データこうぞう) – nghĩa và ví dụ

Cấu trúc dữ liệu

データ構造 nghĩa là gì?

データ構造 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Cấu trúc dữ liệu.

データ構造 đọc thế nào?

Cách đọc là データこうぞう.

Cách dùng データ構造 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: データこうぞう

Hán Việt: (Từ mượn) Cấu tạo

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với データ構造

効率的なシステムを設計するためには、データ構造の最適化が重要です。

Để thiết kế một hệ thống hiệu quả, việc tối ưu hóa cấu trúc dữ liệu là rất quan trọng.

このドキュメントでは、各モジュールが使用するデータ構造を定義します。

Tài liệu này định nghĩa cấu trúc dữ liệu mà mỗi module sẽ sử dụng.

Từ liên quan

Liên quan: データベース (database), アルゴリズム (algorithm), テーブル定義 (table teigi - định nghĩa bảng), クラス設計 (class sekkei - thiết kế lớp)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...