Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

生データ (なまデータ) – nghĩa và ví dụ

Dữ liệu thô, dữ liệu gốc chưa qua xử lý hay biến đổi

生データ nghĩa là gì?

生データ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Dữ liệu thô, dữ liệu gốc chưa qua xử lý hay biến đổi.

生データ đọc thế nào?

Cách đọc là なまデータ.

Cách dùng 生データ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: なまデータ

Hán Việt: Sinh data (dữ liệu thô)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 生データ

取得した生データをデータベースに格納する作業中です。

Tôi đang trong quá trình lưu trữ dữ liệu thô đã thu thập vào cơ sở dữ liệu.

このレポートは生データから自動生成されます。

Báo cáo này được tự động tạo từ dữ liệu thô.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: ローデータ (ローデータ)

Từ trái nghĩa: 加工データ (かこうデータ)

Liên quan: データ加工 (データかこう), データ分析 (データぶんせき), 収集データ (しゅうしゅうデータ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...