Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

配布資料 (はいふしりょう) – nghĩa và ví dụ

Tài liệu phát tay, tài liệu phân phát (Handout Materials, Distributed Documents)

配布資料 nghĩa là gì?

配布資料 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tài liệu phát tay, tài liệu phân phát (Handout Materials, Distributed Documents).

配布資料 đọc thế nào?

Cách đọc là はいふしりょう.

Cách dùng 配布資料 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はいふしりょう

Hán Việt: Phối Bố Tư Liệu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 配布資料

引継ぎ会議では、システムの構成図や仕様書が配布資料として提供された。

Tại cuộc họp bàn giao, sơ đồ cấu hình hệ thống và tài liệu đặc tả đã được cung cấp dưới dạng tài liệu phát tay.

配布資料は事前に目を通しておいてください。

Xin hãy xem qua tài liệu phát tay trước.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...