Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

項目 (こうもく) – nghĩa và ví dụ

Mục, khoản, điều khoản, hạng mục. Dùng để chỉ các mục trong danh sách, bảng, hay tài liệu.

項目 nghĩa là gì?

項目 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Mục, khoản, điều khoản, hạng mục. Dùng để chỉ các mục trong danh sách, bảng, hay tài liệu..

項目 đọc thế nào?

Cách đọc là こうもく.

Cách dùng 項目 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうもく

Hán Việt: Hạng mục

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 項目

この設計書には、要件定義書に記載された全ての項目が含まれていることを確認してください。

Hãy xác nhận rằng tài liệu thiết kế này bao gồm tất cả các hạng mục được ghi trong tài liệu định nghĩa yêu cầu.

データベースのテーブル設計では、各項目に適切なデータ型を割り当てる必要があります。

Trong thiết kế bảng cơ sở dữ liệu, cần gán kiểu dữ liệu phù hợp cho từng hạng mục.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 事柄 (ことがら), 事項 (じこう)

Liên quan: 必須項目, 選択項目, チェック項目, 設定項目

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...