Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

ヘッダー – nghĩa và ví dụ

Tiêu đề, phần đầu (header)

ヘッダー nghĩa là gì?

ヘッダー trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tiêu đề, phần đầu (header).

ヘッダー đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ヘッダー.

Cách dùng ヘッダー trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ヘッダー

Hán Việt: Từ mượn

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với ヘッダー

設計書では、各データ構造のヘッダー情報とその構成を定義します。

Trong tài liệu thiết kế, chúng ta định nghĩa thông tin header và cấu trúc của từng cấu trúc dữ liệu.

HTTPレスポンスのヘッダーに認証トークンを含めるよう設計しました。

Tôi đã thiết kế để bao gồm mã thông báo xác thực trong header của phản hồi HTTP.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 見出し (みだし), 先頭部 (せんとうぶ)

Từ trái nghĩa: フッター (フッター)

Liên quan: フッター (フッター), ボディ (ボディ), メタデータ (メタデータ), レスポンスヘッダー (レスポンスヘッダー), リクエストヘッダー (リクエストヘッダー)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...