Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

デッドライン – nghĩa và ví dụ

Hạn chót, thời hạn cuối cùng để hoàn thành một công việc hoặc nhiệm vụ.

デッドライン nghĩa là gì?

デッドライン trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Hạn chót, thời hạn cuối cùng để hoàn thành một công việc hoặc nhiệm vụ..

デッドライン đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là デッドライン.

Cách dùng デッドライン trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: デッドライン

Hán Việt: Hạn chót (tiếng Anh)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với デッドライン

このタスクのデッドラインは来週末です。

Hạn chót cho task này là cuối tuần sau.

デッドラインに間に合わせるため、今週は残業が必要です。

Để kịp hạn chót, tuần này cần phải làm thêm giờ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 締め切り (しめきり - hạn chót), 期日 (きじつ - ngày đã định)

Liên quan: スケジュール (schedule), 納期 (のうき - thời hạn giao hàng), 遅延 (ちえん - chậm trễ), タスク (task)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...