Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

読み込み (よみこみ) – nghĩa và ví dụ

Đọc dữ liệu, tải dữ liệu/trang, load.

読み込み nghĩa là gì?

読み込み trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Đọc dữ liệu, tải dữ liệu/trang, load..

読み込み đọc thế nào?

Cách đọc là よみこみ.

Cách dùng 読み込み trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (xuất phát từ động từ 読み込む). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よみこみ

Hán Việt: Độc nhập

Loại từ: Danh từ (xuất phát từ động từ 読み込む)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 読み込み

データベースの読み込み処理が重く、ページ表示に時間がかかっています。

Quá trình đọc dữ liệu từ cơ sở dữ liệu nặng, làm mất thời gian để hiển thị trang.

サーバーが高負荷になると、ファイル読み込みに失敗するバグが報告されている。

Đã có báo cáo về lỗi không thể đọc tệp khi máy chủ bị quá tải.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: ロード (load), データ取得 (lấy dữ liệu)

Từ trái nghĩa: 書き出し (xuất dữ liệu, export), 書き込み (ghi dữ liệu, write)

Liên quan: 読み込みエラー (lỗi đọc dữ liệu), データ読み込み (tải dữ liệu), ページ読み込み (tải trang), 読み込み速度 (tốc độ đọc)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...