Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

試験 (しけん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Thử nghiệm, kiểm tra, thi cử. (Trong IT: kiểm thử phần mềm, kiểm tra chức năng).

試験 nghĩa là gì?

試験 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Thử nghiệm, kiểm tra, thi cử. (Trong IT: kiểm thử phần mềm, kiểm tra chức năng)..

試験 đọc thế nào?

Cách đọc là しけん.

Cách dùng 試験 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (試験する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

試験 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しけん

Hán Việt: Thí Nghiệm / Thí Kiểm

Loại từ: Danh từ, Động từ する (試験する)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 試験

修正したプログラムは、本番環境にデプロイする前に厳重な試験が必要です。

Chương trình đã sửa chữa cần được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi triển khai lên môi trường production.

このバグは、試験段階で見つけられなかった。

Lỗi này đã không được tìm thấy trong giai đoạn kiểm thử.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút