Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

バグ修正 (バグしゅうせい) – nghĩa và ví dụ

Hành động sửa chữa lỗi, vá lỗi trong phần mềm hoặc hệ thống.

バグ修正 nghĩa là gì?

バグ修正 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Hành động sửa chữa lỗi, vá lỗi trong phần mềm hoặc hệ thống..

バグ修正 đọc thế nào?

Cách đọc là バグしゅうせい.

Cách dùng バグ修正 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: バグしゅうせい

Hán Việt: Tu Chính Lỗi

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với バグ修正

今週中には全てのバグ修正が完了する予定です。

Dự kiến tất cả các lỗi sẽ được sửa xong trong tuần này.

緊急のバグ修正のため、デプロイスケジュールが変更されました。

Lịch deploy đã bị thay đổi do cần sửa lỗi khẩn cấp.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: デバッグ (debug - gỡ lỗi), 欠陥修正 (けっかんしゅうせい - sửa chữa khuyết điểm)

Từ trái nghĩa: バグ発生 (バグはっせい - phát sinh lỗi), 不具合発生 (ふぐあいはっせい - phát sinh sự cố)

Liên quan: テスト (test - kiểm thử), リリース (release - phát hành), 改善 (かいぜん - cải thiện)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...