Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

見直し (みなおし) – nghĩa và ví dụ

Xem xét lại, đánh giá lại, rà soát lại.

見直し nghĩa là gì?

見直し trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Xem xét lại, đánh giá lại, rà soát lại..

見直し đọc thế nào?

Cách đọc là みなおし.

Cách dùng 見直し trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みなおし

Hán Việt: Kiến Trực

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 見直し

プロジェクトの引き継ぎ前に、仕様書の見直しを行う必要があります。

Trước khi bàn giao dự án, cần tiến hành xem xét lại tài liệu đặc tả.

システム移行計画の見直しにより、作業の効率化が図れました。

Nhờ việc xem xét lại kế hoạch chuyển đổi hệ thống, chúng tôi đã có thể tối ưu hóa hiệu quả công việc.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 再検討 (さいけんとう), レビュー

Từ trái nghĩa: 現状維持 (げんじょういじ)

Liên quan: 改善 (かいぜん), 点検 (てんけん), レビュー会議 (レビューかいぎ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...