Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

起動 (きどう) – nghĩa và ví dụ

Khởi động (hệ thống, ứng dụng, server), boot.

起動 nghĩa là gì?

起動 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Khởi động (hệ thống, ứng dụng, server), boot..

起動 đọc thế nào?

Cách đọc là きどう.

Cách dùng 起動 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きどう

Hán Việt: Khởi Động

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 起動

サーバーのバグ修正後、サービスを再起動してください。

Sau khi sửa lỗi trên server, hãy khởi động lại dịch vụ.

システムが起動しない場合、ログを確認する必要があります。

Nếu hệ thống không khởi động, cần kiểm tra nhật ký.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...