Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

ネットワーク nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Network

ネットワーク nghĩa là gì?

ネットワーク trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Network.

ネットワーク đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ネットワーク.

Cách dùng ネットワーク trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

ネットワーク thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ネットワーク

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với ネットワーク

システム設計書には、ネットワーク構成図と通信プロトコルの詳細を記載する。

Trong tài liệu thiết kế hệ thống, cần mô tả chi tiết sơ đồ cấu trúc mạng và giao thức truyền thông.

セキュリティ要件を満たすために、ネットワークの分離設計が不可欠です。

Để đáp ứng các yêu cầu bảo mật, thiết kế phân tách mạng là điều không thể thiếu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút