Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

取り掛かる (とりかかる) – nghĩa và ví dụ

Bắt tay vào làm, bắt đầu thực hiện (công việc, dự án).

取り掛かる nghĩa là gì?

取り掛かる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Bắt tay vào làm, bắt đầu thực hiện (công việc, dự án)..

取り掛かる đọc thế nào?

Cách đọc là とりかかる.

Cách dùng 取り掛かる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tự động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とりかかる

Hán Việt: (Không có Hán Việt trực tiếp, dịch nghĩa là 'bắt tay vào')

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tự động từ)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 取り掛かる

データベースの最適化に、明日から本格的に取り掛かります。

Tôi sẽ bắt đầu tối ưu hóa cơ sở dữ liệu một cách nghiêm túc từ ngày mai.

新機能の開発は、まだ仕様調整中で、コーディングには取り掛かっていません。

Việc phát triển tính năng mới vẫn đang trong giai đoạn điều chỉnh đặc tả, chưa bắt tay vào code.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 着手する (ちゃくしゅする - bắt tay vào), 開始する (かいしする - bắt đầu)

Từ trái nghĩa: 完了する (かんりょうする - hoàn thành), 中断する (ちゅうだんする - gián đoạn)

Liên quan: 作業 (さぎょう - công việc), 開発 (かいはつ - phát triển), タスク (tasuku - task)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...