恐れ入りますが、明日は定休日となっております。
Xin lỗi quý khách, ngày mai là ngày nghỉ định kỳ của chúng tôi ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Ngày nghỉ định kỳ, ngày nghỉ cố định (của cửa hàng, nhà hàng...).
定休日 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Ngày nghỉ định kỳ, ngày nghỉ cố định (của cửa hàng, nhà hàng...)..
Cách đọc là ていきゅうび.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ていきゅうび
Hán Việt: Định Hưu Nhật
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen
恐れ入りますが、明日は定休日となっております。
Xin lỗi quý khách, ngày mai là ngày nghỉ định kỳ của chúng tôi ạ.
当店は毎週火曜日が定休日でございます。
Nhà hàng chúng tôi nghỉ vào thứ Ba hàng tuần ạ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.