お客様は何名様で、お連れ様は何名様でいらっしゃいますか?
Thưa quý khách, quý khách có bao nhiêu người và có bao nhiêu người đi cùng ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Người đi cùng; bạn đồng hành; quý khách đi cùng (Cách gọi lịch sự khách đi cùng với người đặt bàn)
お連れ様 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Người đi cùng; bạn đồng hành; quý khách đi cùng (Cách gọi lịch sự khách đi cùng với người đặt bàn).
Cách đọc là おつれさま.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (keigo). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おつれさま
Hán Việt: Liên 様
Loại từ: Danh từ (keigo)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
お客様は何名様で、お連れ様は何名様でいらっしゃいますか?
Thưa quý khách, quý khách có bao nhiêu người và có bao nhiêu người đi cùng ạ?
お連れ様がおそろいになられましたら、お席にご案内いたします。
Khi quý khách đi cùng đã đến đông đủ, chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách vào chỗ ngồi.
Từ gần nghĩa: 同伴者 (どうはんしゃ - người đi cùng), ご同行者 (ごどうこうしゃ - người đi cùng)
Liên quan: 連れ (つれ - người đi cùng), お客様 (おきゃくさま - quý khách)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.