〇〇様、お待たせいたしました。お席のご用意ができましたので、お呼び出し申し上げます。
Kính mời quý khách OOO. Chúng tôi đã chuẩn bị xong chỗ ngồi, xin phép gọi quý khách.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Sự gọi tên, sự gọi (kính ngữ). Thường dùng khi thông báo gọi ai đó hoặc gọi số thứ tự.
お呼び出し trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sự gọi tên, sự gọi (kính ngữ). Thường dùng khi thông báo gọi ai đó hoặc gọi số thứ tự..
Cách đọc là およびだし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (kính ngữ của 呼び出し). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: およびだし
Hán Việt: Ngự Hô Xuất
Loại từ: Danh từ (kính ngữ của 呼び出し)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
〇〇様、お待たせいたしました。お席のご用意ができましたので、お呼び出し申し上げます。
Kính mời quý khách OOO. Chúng tôi đã chuẩn bị xong chỗ ngồi, xin phép gọi quý khách.
お呼び出しまで、こちらのロビーでお待ちくださいませ。
Xin quý khách vui lòng chờ tại sảnh này cho đến khi được gọi tên.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.