お呼び出し
およびだし
Nghĩa: Sự gọi tên, sự gọi (kính ngữ). Thường dùng khi thông báo gọi ai đó hoặc gọi số thứ tự.
Loại: Danh từ (kính ngữ của 呼び出し)
Ví dụ 1
〇〇様、お待たせいたしました。お席のご用意ができましたので、お呼び出し申し上げます。
Kính mời quý khách OOO. Chúng tôi đã chuẩn bị xong chỗ ngồi, xin phép gọi quý khách.
Ví dụ 2
お呼び出しまで、こちらのロビーでお待ちくださいませ。
Xin quý khách vui lòng chờ tại sảnh này cho đến khi được gọi tên.