教科
môn học
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Từ vựng N3
Các cặp từ được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa, đặt cạnh nghĩa và ví dụ thật để người học đối chiếu. Trang chỉ xuất hiện khi dữ liệu thật có đủ mục đạt ngưỡng.
50 nhóm hiển thị
môn học
nhà bếp, bếp
hơn nữa, thêm vào đó
chỉ, vỏn vẹn
rốt cuộc, thật ra
dù... thế nào; biết bao nhiêu
rất
tuyệt đối; nhất định
được nướng/chín; cháy; rám nắng
cơm được nấu chín
năng lượng
phong cách, kiểu dáng
kiểu, loại
nhãn, mác
tiêu đề
lỗi, nhầm lẫn
đời tư, sự riêng tư
truyền thông đại chúng
Phương tiện truyền thông, giới truyền thông, báo chí
So sánh マスコミ và (カタカナ語 - Katakanago) →hình ảnh, ấn tượng
trừ, âm, điểm trừ, mặt bất lợi
cộng, điểm cộng, mặt tích cực
tăng lên, nâng lên
giao tiếp, truyền đạt
người lãnh đạo, trưởng nhóm
đối tác, bạn đồng hành
chiếu vào, cắm, đưa ra, giương lên
biểu hiện ra, xuất hiện
bao gồm, tính cả
trộn lẫn, xen lẫn
gắn, dán, thêm vào, bật
dính vào, gắn vào, kèm theo
được gom lại, thống nhất, ổn định
đặt lên, đăng tải, chất lên
kéo dài, duỗi ra, phát triển
nối, liên kết
truyền đạt, báo cho, truyền lại
được truyền lại, được truyền đạt, lan truyền
làm xong, hoàn tất
xong, kết thúc, được giải quyết
cuốn, quấn
say mê, tập trung vào
thông suốt, hiểu được, thông qua
khuyên, gợi ý
đô thị, thành phố
kiểu, mẫu, khuôn
chất lượng, tính chất
sản phẩm, hàng hóa
chứng minh, xác nhận
đăng ký, xin cấp, nộp đơn
tư cách, bằng cấp, chứng chỉ
Giấy phép, bằng cấp (cho phép thực hiện một công việc hoặc sử dụng một thiết bị cụ thể).
So sánh 資格 và 免許 →Đừng học hai mục như hai bản dịch rời. Hãy mở từng mục, đọc nghĩa và ví dụ Nhật–Việt rồi đối chiếu. Với trang so sánh, JLPT180 chỉ dùng quan hệ đã có trong dữ liệu; nếu chưa có ghi chú sắc thái cụ thể thì không tự suy đoán thêm.
3 nhóm có dữ liệu thật
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.